Đội tuyển Seychelles
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Seychelles đang xếp thứ 187 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 0 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Seychelles trên bảng xếp hạng
Seychelles mới có 0 điểm sau 10 vòng. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng F. Bảng xếp hạng ghi nhận thua cả 10 trận.
Seychelles đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Seychelles tới Bờ Biển Ngà ở ngôi đầu là 26 điểm. Phía trên là Burundi, cách 10 điểm.
Seychelles chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Seychelles chưa thắng trận nào, cả trên sân nhà lẫn sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 27 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 1 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Seychelles
Seychelles lấy Stade Linité ở Mahé làm sân nhà. Stade Linité có 10.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SEY.
Hàng công và hàng thủ Seychelles
Cán cân bàn thắng bại của Seychelles đang là −51.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | M. Juninho | Tiền vệ |
| 3 | E. Sopha | Tiền vệ |
| 4 | A. Walters | Hậu vệ |
| 5 | Don Maxime Fanchette | Hậu vệ |
| 6 | A. Adela | Tiền đạo |
| 8 | L. Hoareau | Tiền vệ |
| 9 | J. Joubert | Tiền đạo |
| 11 | M. A. Confiance N. | Tiền đạo |
| 12 | W. Mellie | Hậu vệ |
| 13 | S. Okolie | Tiền đạo |
| 14 | A. Dijoux | Hậu vệ |
| 15 | C. Hausl | Tiền vệ |
| 16 | J. Ravignia | Tiền đạo |
| 17 | K. Valentin | Tiền vệ |
| 18 | R. R. Padayachy | Thủ môn |
| 22 | R. Denis | Tiền vệ |
| 23 | A. Michel | Thủ môn |