Sevastopol
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Sevastopol đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 50 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sevastopol xếp hạng ra sao?
Sevastopol đang dẫn đầu giải với 50 điểm sau 21 trận. Cụ thể là 16 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Sevastopol ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Sevastopol đang là +21. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Sevastopol thi đấu thế nào gần đây?
Sevastopol đang trải qua mạch thắng 7 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Giới thiệu Sevastopol
Sevastopol lấy SK Sevastopol' ở Sevastopol' làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SEV. SK Sevastopol' có 5.864 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Sevastopol
Thành tích hai sân của Sevastopol là 10 trận thắng sân nhà so với 10 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 24 bàn và nhận 12 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 28 bàn và nhận 8 bàn.
Sevastopol hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Sevastopol đang hơn Shahter Taganrog 4 điểm.
Sevastopol gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Sevastopol tiếp Izberbash, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Izberbash là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Valeri Ganus | Hậu vệ | Nga |
| 6 | A. Dugu | Tiền vệ | |
| 7 | V. Mironenko | Tiền vệ | |
| 8 | Redvan Osmanov | Tiền đạo | Nga |
| 9 | Stanislav Ruban | Tiền đạo | Nga |
| 11 | V. Gevlych | Hậu vệ | |
| 15 | Evgeni Livadnov | Hậu vệ | Nga |
| 16 | M. Myasnikov | Tiền vệ | |
| 17 | Bekkhan Aliev | Tiền đạo | Nga |
| 17 | Maksim Suprun | Tiền vệ | Nga |
| 22 | V. Kucheyko | Thủ môn | |
| 23 | A. Popov | Tiền vệ | |
| 33 | Vadim Zubavlenko | Tiền vệ | Nga |
| 37 | Lev Potapov | Hậu vệ | Nga |
| 44 | L. Zagrebelnyi | Hậu vệ | |
| 52 | M. Isaev | Tiền đạo | |
| 79 | D. Ivanov | Tiền đạo | |
| 80 | I. Maksimov | Tiền vệ | |
| 88 | R. Tyshchenko | Thủ môn |