Serra Talhada
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng 1st Phase
Serra Talhada đang xếp thứ 7 trên tổng 8 đội, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Serra Talhada
Gần đây Serra Talhada thua Rio Branco ES 0-1 trên sân khách và hoà Porto Vitória 1-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5.
Vị trí của Serra Talhada mùa 18/19
Serra Talhada mới có 14 điểm sau 9 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Serra Talhada hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Serra Talhada nằm giữa Vitória ES và Vilavelhense.
Serra Talhada mạnh hơn ở sân nào?
Serra Talhada nhận 3 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Serra Talhada ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Serra Talhada ghi 1,1 bàn và nhận 0,7 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Serra Talhada
Sân nhà của Serra Talhada, đội bóng Brazil, là Estádio Nildo Pereira de Menezes. Sức chứa của Estádio Nildo Pereira de Menezes là 7.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là SER.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | R. Souza | Hậu vệ | |
| 1 | Pedro Henrique Christo Oliveira | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Marcus Diniz | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Rossales | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Jaquison | Tiền vệ | |
| 8 | Matheus Guara | Tiền vệ | |
| 9 | Patrick | Tiền đạo | |
| 11 | Pepe | Hậu vệ | |
| 12 | Eduardo | Thủ môn | |
| 13 | Jherlison | Hậu vệ | |
| 14 | Edson Mika | Hậu vệ | |
| 15 | Yuri | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Marco Damasceno | Tiền vệ | |
| 17 | Q. Wendel | Tiền đạo | |
| 18 | R. Paixao | Hậu vệ | |
| 18 | Magnor | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Hygor | Tiền đạo | |
| 20 | Bruno Paixao | Tiền vệ | |
| 21 | Gean Miller | Tiền vệ | |
| 22 | O. Brizuela | Hậu vệ | |
| 22 | Diogo | Tiền đạo | |
| 24 | Knupp | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | Chico | Tiền đạo |