Senegal (nữ)
Senegal
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Senegal (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Senegal (nữ)
Trận gần nhất, Senegal (nữ) thắng Tunisia (nữ) 2-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.
Senegal (nữ) trên bảng xếp hạng
Senegal (nữ) đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 3. Thành tích mùa 19/20 là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua. Đội thi đấu ở bảng A của giải.
Senegal (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Senegal (nữ) đang là −1.
Hồ sơ đội bóng Senegal (nữ)
Senegal (nữ) lấy North Harbour Stadium ở North Shore làm sân nhà. Sức chứa của North Harbour Stadium là 25.350 chỗ.
Khoảng cách của Senegal (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Senegal (nữ) nằm giữa Algeria (nữ) và Kenya (nữ). Cách biệt với Morocco (nữ) là 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Sow | Hậu vệ | |
| - | S. Pene | Tiền vệ | |
| - | S. Mbengue | Tiền đạo | |
| - | K. Badio | Tiền đạo | |
| 1 | Khady Faye | Thủ môn | |
| 2 | M. Babou | Hậu vệ | |
| 3 | Anta Dembele | Hậu vệ | |
| 4 | Aissatou Fall | Hậu vệ | |
| 5 | Wolimata Ndiaye | Hậu vệ | |
| 7 | M. Diop | Tiền đạo | |
| 8 | Dieynaba Ndaw | Tiền vệ | |
| 10 | N. Diakhaté | Tiền vệ | |
| 12 | Safietou Sagna | Tiền vệ | |
| 13 | Adama Sane | Tiền đạo | |
| 14 | Sadigatou Diallo | Tiền vệ | |
| 15 | Fatoumata Drame | Hậu vệ | |
| 16 | Tening Sene | Thủ môn | |
| 19 | Bineta Seck | Tiền vệ | |
| 20 | Korka Fall | Tiền vệ | |
| 21 | Ndeye Casset | Tiền đạo | |
| 22 | Pascaline Bassene | Tiền đạo | |
| 23 | Adji Ndiaye | Thủ môn | |
| 24 | Meta Kande | Tiền vệ |