Sekhukhune United
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Sekhukhune United đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Hồ sơ đội bóng Sekhukhune United
Sekhukhune United lấy FNB Stadium ở Johannesburg làm sân nhà. FNB Stadium đón được 94.736 khán giả mỗi trận.
Sekhukhune United xếp hạng ra sao?
Sau 7 vòng, Sekhukhune United có 11 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Sekhukhune United qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Sekhukhune United thắng Richards Bay 3-2 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Sekhukhune United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sekhukhune United 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Trong các trận sân nhà, đội ghi 3 bàn và chưa thủng lưới.
Sekhukhune United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Sekhukhune United tới Mamelodi Sundowns ở ngôi đầu là 9 điểm. Ngay sau lưng là Stellenbosch, kém 2 điểm. Muốn vượt Milford FC, đội cần bù 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Sekhukhune United
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Sekhukhune United mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của Sekhukhune United
Theo giờ Việt Nam, Sekhukhune United tiếp Marumo Gallants lúc 23h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Marumo Gallants có 1 hoà, 4 thua. Marumo Gallants bước vào trận khi đứng thứ 16 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Palelo Mafuyeka | Tiền đạo | |
| 2 | Nyiko Mobbie | Hậu vệ | Nam Phi |
| 3 | Bright Ndlovu | Tiền vệ | Nam Phi |
| 4 | Daniel Cardoso | Hậu vệ | Nam Phi |
| 5 | T. Nkwana | Tiền đạo | |
| 7 | Mokibelo Ramabu | Tiền đạo | Nam Phi |
| 8 | Oageng Phiri | Tiền đạo | |
| 9 | Ciro | Tiền đạo | |
| 10 | Vusimuzi Mncube | Tiền đạo | Nam Phi |
| 11 | E. Rammala | Hậu vệ | Nam Phi |
| 12 | Thato Khiba | Tiền vệ | Nam Phi |
| 13 | Tidiane Diomandé | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 13 | Mcedi Vandala | Tiền vệ | Nam Phi |
| 14 | N. S. Gilbani | Hậu vệ | |
| 15 | Siphesihle Mkhize | Tiền vệ | Nam Phi |
| 16 | Toaster Nsabata | Thủ môn | Zambia |
| 17 | Tshepho Mashiloane | Tiền vệ | Nam Phi |
| 20 | Malekgene Mampuru | Tiền vệ | Nam Phi |
| 21 | Lehlohonolo Mojela | Tiền đạo | Nam Phi |
| 22 | O. Mandi | Tiền đạo | |
| 23 | Manuel Sapunga | Thủ môn | Guinea Xích Đạo |
| 24 | Sydney Malivha | Tiền vệ | Nam Phi |
| 25 | Vuyo Letlapa | Hậu vệ | Nam Phi |
| 26 | Athenkosi Mcaba | Hậu vệ | Nam Phi |
| 28 | Tsepo Matsimbi | Hậu vệ | Nam Phi |
| 29 | Shaheed Kazeem D'Angelo | Hậu vệ | |
| 30 | Melusi Buthelezi | Thủ môn | Nam Phi |
| 31 | Tshepo Mokoane | Tiền vệ | Nam Phi |
| 33 | Givemore Khupe | Tiền vệ | Nam Phi |
| 34 | Chibuike Ohizu | Tiền đạo | Nigeria |
| 35 | Siphelele Sangweni | Tiền vệ | |
| 36 | Siyabonga Ndlozi | Tiền đạo | Nam Phi |
| 41 | Bethuel Muzeu | Tiền vệ | Namibia |
| 42 | Gomolemo Khoto | Tiền vệ | Nam Phi |
| 43 | S. Makgalaka | Tiền vệ | |
| 45 | K. Tlaka | Tiền vệ | |
| 99 | Sikhosonke Langa | Hậu vệ |