Segesta Sisak
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng 2 HNL
Segesta Sisak đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Segesta Sisak
Segesta Sisak lấy Gradski stadion ở Sisak làm sân nhà. Gradski stadion đón được 8.442 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Segesta Sisak mùa 18/19
Sau 8 vòng, Segesta Sisak có 11 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Segesta Sisak qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Segesta Sisak tới kết quả thua Dinamo Zagreb U21 1-3. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Segesta Sisak đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Segesta Sisak tới Croatia Zmijavci ở ngôi đầu là 5 điểm.
Khác biệt sân bãi của Segesta Sisak
Thành tích hai sân của Segesta Sisak là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Segesta Sisak ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Segesta Sisak đứng thứ 11, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Segesta Sisak đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Segesta Sisak làm khách của HNK Cibalia, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. HNK Cibalia có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. HNK Cibalia bước vào trận khi đứng thứ 4 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Djilas | Thủ môn | |
| 2 | F. Salkovic | Hậu vệ | |
| 4 | I. Bjelivuk | Hậu vệ | |
| 5 | E. Chardey | Hậu vệ | |
| 6 | Karlo Bilić | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Bartol Kunert | Tiền vệ | |
| 8 | I. Radosevic | Tiền vệ | |
| 8 | I. Jajalo | Tiền vệ | |
| 9 | S. Sanogo | Tiền đạo | |
| 10 | Luka Kožić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Marko Brkić | Tiền đạo | Croatia |
| 12 | L. Herceg | Thủ môn | |
| 13 | V. Dalic | Hậu vệ | |
| 14 | Petar Brlek | Tiền vệ | Croatia |
| 15 | M. Rados | Hậu vệ | |
| 16 | N. Culina | Tiền vệ | |
| 17 | S. Ivanisevic-Dvornik | Tiền vệ | |
| 18 | Filip Mekić | Hậu vệ | Croatia |
| 20 | Noel Kocijancic | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Toni Majić | Tiền đạo | Croatia |
| 23 | L. Ivancic | Tiền vệ | |
| 24 | V. Gec | Tiền đạo | |
| 25 | Dino Špehar | Tiền đạo | Croatia |
| 33 | T. Kukoc | Hậu vệ |