Schwaben Augsburg
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Bayern
Schwaben Augsburg đang xếp thứ 16 trên tổng 19 đội, với 12 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Schwaben Augsburg
Schwaben Augsburg lấy Ernst-Lehner-Stadion ở Augsburg làm sân nhà. Khán đài Ernst-Lehner-Stadion có 6.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Schwaben Augsburg mùa 18/19
Schwaben Augsburg đang đứng thứ 16 trong số 19 đội. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Schwaben Augsburg
Lần ra sân gần đây nhất đưa Schwaben Augsburg tới kết quả thua Bayreuth 0-3. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Schwaben Augsburg so với phần còn lại của bảng
Schwaben Augsburg bằng điểm Greuther Fürth II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Memmingen đang hơn 18 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Ansbach.
Schwaben Augsburg trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Schwaben Augsburg 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 16 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Schwaben Augsburg
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Schwaben Augsburg mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12.
Đối thủ kế tiếp của Schwaben Augsburg
Lịch thi đấu đưa Schwaben Augsburg về sân nhà tiếp Aubstadt lúc 20h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Aubstadt hiện đứng thứ 18 với 10 điểm. Aubstadt có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matthias Ostrzolek | Hậu vệ | Đức |
| - | Bastian Kurz | Tiền vệ | Đức |
| - | Jonas Greppmeir | Tiền đạo | Đức |
| - | Marco Greisel | Tiền vệ | Đức |
| - | Benedikt Krug | Hậu vệ | Đức |
| - | Marco Luburic | Tiền vệ | Croatia |
| - | Achitpol Keereerom | Tiền đạo | Thái Lan |
| - | Lukas Gerlspeck | Hậu vệ | Đức |
| - | Dennis Ruisinger | Hậu vệ | Đức |
| - | Simon Gail | Tiền vệ | Đức |
| - | Patrick Sander | Thủ môn | Đức |
| - | Laurin Bischofberger | Tiền vệ | Đức |
| - | Mark Radoki | Tiền đạo | Đức |
| - | Timothée Diowo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Maximilian Heiß | Tiền vệ | Đức |
| - | Turgay Karvar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Rasmus Fackler-Stamm | Tiền đạo | Đức |
| - | Maximilian Reil | Thủ môn | Đức |
| - | Simon Achatz | Tiền vệ | Đức |
| - | Umutcan Öztürk | Tiền vệ | Đức |
| - | Elias Rogg | Thủ môn | Đức |
| - | Engjell Havolli | Hậu vệ | Đức |
| - | Burak Uludag | Hậu vệ | Đức |
| - | Arda Yücel | Tiền vệ | Đức |
| - | Mourice Ebeling | Tiền đạo | Đức |
| - | Benjamin Omenlo | Tiền đạo | Đức |
| 3 | Nicola Della Schiava | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Elias Herzig | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Lukas Ramser | Tiền vệ | Đức |