Scarborough Athletic
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: North
Scarborough Athletic đang xếp thứ 19 trên tổng 24 đội, với 12 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Scarborough Athletic qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Scarborough Athletic thua Radcliffe 1-4 trên sân khách. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Scarborough Athletic
Scarborough Athletic mới có 12 điểm sau 11 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 5 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Scarborough Athletic
Trên bảng xếp hạng, Scarborough Athletic nằm giữa Merthyr Town và Southport. Cách biệt với Macclesfield là 12 điểm.
Scarborough Athletic trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Scarborough Athletic 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 3 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 13 bàn.
Hồ sơ đội bóng Scarborough Athletic
Scarborough Athletic lấy Flamingo Land Stadium ở Scarborough, North Yorkshire làm sân nhà. Flamingo Land Stadium đón được 3.392 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là SCA.
Scarborough Athletic ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Scarborough Athletic đứng thứ 12, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Scarborough Athletic đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Scarborough Athletic làm khách của Hebburn Town lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Hebburn Town có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Hebburn Town bước vào trận khi đứng thứ 7 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Luca Stuttard | Tiền vệ | Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| - | Jake Hull | Hậu vệ | Anh |
| - | Michael Duckworth | Hậu vệ | Anh |
| - | Jack Waldron | Tiền vệ | Anh |
| - | Alfie Bradshaw | Tiền vệ | Anh |
| - | Harrison Mills | Anh | |
| - | Emilio Colangelo Cole | Anh | |
| 1 | Ryan Whitley | Thủ môn | Anh |
| 2 | Kieran Weledji | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Lewis Maloney | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 5 | William Thornton | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Rio Allan | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Alex Purver | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Harry Green | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Luca Colville | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Alex Wiles | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Luke Hall | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Dom Tear | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Alex Brown | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Mo Fadera | Tiền đạo | Gambia |