SC Villa
Uganda
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
SC Villa đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của SC Villa
Vị trí thứ 3 đưa SC Villa vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Vị trí SC Villa so với phần còn lại của bảng
SC Villa bằng điểm NEC và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với BUL là 1 điểm. Entebbe UPPC bám sát với khoảng cách 1 điểm.
SC Villa qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, SC Villa hoà LMPS 1-1 trên sân nhà. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
SC Villa tấn công, phòng ngự ra sao?
SC Villa ghi 8 bàn và để thủng lưới 2 bàn mùa 18/19. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6.
Giới thiệu SC Villa
SC Villa lấy Betway Muteesa II Stadium ở Kampala làm sân nhà. Betway Muteesa II Stadium có 20.200 chỗ ngồi.
SC Villa gặp ai ở vòng tới?
SC Villa sẽ làm khách của Police vào lúc 20h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Police có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Police bước vào trận khi đứng thứ 9 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Norwan Angufindru | Thủ môn | |
| 2 | A. Odong | Hậu vệ | |
| 3 | Frank Mulimi | Tiền đạo | |
| 4 | Geoffrey Kene | Hậu vệ | |
| 5 | R. Mpande | Tiền đạo | |
| 6 | Simon Semayange | Hậu vệ | |
| 8 | E. Ngonde | Tiền vệ | |
| 9 | Francis Odong | Tiền vệ | |
| 10 | Patrick Kakande | Tiền đạo | Uganda |
| 10 | Geoffrey Gagganga | Tiền vệ | |
| 12 | Isaac Kajubi | Tiền đạo | |
| 14 | Charles Lwanga | Tiền đạo | |
| 15 | David Owori | Tiền vệ | Uganda |
| 16 | Cyrus Kibande | Hậu vệ | |
| 17 | Johnson Ssenyonga | Tiền vệ | |
| 18 | Tonny Atukunda | Tiền vệ | |
| 19 | Misi Semugera | Tiền vệ | |
| 20 | Denis Omony | Hậu vệ | |
| 21 | Andrew Otim | Tiền đạo | |
| 22 | Aslam Ssemakula | Tiền đạo | |
| 23 | Meddie Kigibire | Thủ môn | |
| 24 | Jeans Wokorach | Thủ môn | |
| 26 | Hassan Mubiru | Tiền đạo | |
| 32 | Najib Yiga | Tiền đạo | Uganda |
| 35 | Raymond Mangoli | Tiền vệ | |
| 39 | Sula Matovu | Tiền vệ |