SC Brühl SG
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Liga Promotion
SC Brühl SG đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Brühl
Sân nhà của Brühl, đội bóng Thụy Sĩ, là Paul-Grüninger-Stadion. Sức chứa của Paul-Grüninger-Stadion là 5.500 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là BRU.
Brühl trên bảng xếp hạng
Sau 11 vòng, Brühl có 14 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Brühl thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Brühl thắng Grand-Saconnex 1-0 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Brühl trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Brühl 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,6 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Brühl hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Brühl nằm giữa Breitenrain và Young Boys II. Cách biệt với Biel-Bienne là 12 điểm.
Brühl tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Brühl đứng thứ 7, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Brühl
Theo giờ Việt Nam, Brühl làm khách của Bellinzona lúc 00h30 ngày 22/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Bellinzona có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Bellinzona hiện đứng thứ 18 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lars Traber | Hậu vệ | Liechtenstein |
| - | Gioele Parente | Tiền vệ | Ý |
| - | Lavdim Zumberi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Dario Stadler | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Fuad Rahimi | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Jan Wörnhard | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Amir Abdiji | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Fabian Stöber | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Aadil Alleheri | Tiền vệ | Togo |
| - | Nikola Rakic | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| - | Jaiteh Momodou | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 9 | Samet Çiçek | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Fabio Lymann | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Metin Bahtiyari | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Felipe Dorta | Tiền vệ | Áo |
| 25 | David Mištrafović | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 27 | Sanijel Kucani | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 32 | Calvin Heim | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 34 | Rafet Baralija | Tiền vệ | Kosovo |
| 99 | Tunahan Çiçek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |