Saturn Ramenskoye
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Central
Saturn Ramenskoye đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 40 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Saturn Ramenskoye ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Saturn Ramenskoye dừng ở 31 sau 22 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Saturn Ramenskoye trên bảng xếp hạng
Saturn Ramenskoye có 40 điểm sau 22 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Đội có 12 thắng, 4 hoà và 6 thua.
Saturn Ramenskoye thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Saturn Ramenskoye: thua Metallurg Lipetsk 0-3, thắng Volna Nizhegorodskaya 2-0 và hoà Zenit Penza 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Saturn Ramenskoye trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Saturn Ramenskoye 8 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 29 bàn và nhận 25 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 13 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Saturn Ramenskoye
Khoảng cách từ Saturn Ramenskoye tới Volna Nizhegorodskaya ở ngôi đầu là 16 điểm.
Giới thiệu Saturn Ramenskoye
Saturn Ramenskoye lấy Leon Arena ở Ramenskoe làm sân nhà. Leon Arena đón được 16.726 khán giả mỗi trận.
Saturn Ramenskoye gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Saturn Ramenskoye tiếp Avangard Kursk lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 30 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Avangard Kursk là 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | G. Loskov | Tiền vệ | |
| 7 | Rustam Vazitdinov | Tiền vệ | Nga |
| 7 | M. Kunskiy | Tiền đạo | |
| 8 | E. Biryukov | Hậu vệ | |
| 9 | Denis Beskorovayny | Tiền đạo | Nga |
| 9 | Semen Emelin | Tiền đạo | Nga |
| 13 | Vladislav Rusanov | Thủ môn | Nga |
| 15 | Rustam Sosranov | Hậu vệ | Nga |
| 17 | M. Sheludyakov | Tiền vệ | |
| 18 | A. Sholar | Tiền vệ | |
| 21 | O. Tsechoev | Hậu vệ | |
| 27 | Nikita Muromskiy | Tiền vệ | Nga |
| 32 | Valeri Matveenkov | Thủ môn | Nga |
| 32 | Dmitri Pivovarov | Hậu vệ | Nga |
| 40 | Nikolay Genchu | Hậu vệ | Nga |
| 42 | Lev Ushakhin | Hậu vệ | Nga |
| 43 | Ruslan Voytsekhovskiy | Tiền vệ | Nga |
| 57 | Vadim Averkiev | Thủ môn | Nga |
| 61 | M. Bogdanets | Tiền đạo | |
| 69 | V. Panin Evgenievich | Tiền đạo | |
| 79 | Bogdan Matsola | Hậu vệ | Nga |
| 81 | V. Vilgelm | Tiền vệ | |
| 88 | Valeri Chupin | Hậu vệ | Nga |