Sassuolo U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Sassuolo U20 đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Sassuolo U20 mùa 18/19
Sassuolo U20 xếp thứ 18 trong số 20 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Sassuolo U20 với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Sassuolo U20 nằm giữa Fiorentina U20 và Albinoleffe U20. Đội đầu bảng Internazionale U20 đang hơn 10 điểm.
Sassuolo U20 qua những vòng vừa qua
Sassuolo U20 khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Albinoleffe U20 4-2, thua Empoli U20 1-2 và thắng Bologna U20 5-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sassuolo U20
Sassuolo U20 ghi 10 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,3 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Sassuolo U20
Sân nhà của Sassuolo U20, đội bóng Ý, là Stadio Enzo Ricci. Stadio Enzo Ricci đón được 4.008 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Sassuolo U20
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Sassuolo U20 mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Lịch thi đấu sắp tới của Sassuolo U20
Sassuolo U20 sẽ làm khách của Genoa U20 vào lúc 20h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Genoa U20 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Genoa U20 bước vào trận khi đứng thứ 6 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rares Coman | Tiền vệ | |
| - | M. Merzi | Hậu vệ | |
| - | A. Ndiaye | Hậu vệ | |
| - | C. Gianelli | Hậu vệ | |
| - | O. Boateng | Tiền đạo | |
| - | E. Zanetti | Thủ môn | |
| - | M. Mirri | Hậu vệ | |
| - | I. Coulibaly | Hậu vệ | |
| - | F. Danesin | Hậu vệ | |
| 3 | C. Costabile | Hậu vệ | |
| 5 | D. Weiss | Tiền vệ | |
| 9 | Denis Sandro | Tiền đạo | |
| 12 | Luca Lungu | Thủ môn | |
| 14 | G. Kulla | Tiền đạo | |
| 19 | A. Campani | Hậu vệ | |
| 22 | L. Nyarko | Thủ môn | |
| 24 | F. Bolondi | Hậu vệ | |
| 27 | S. Daldum | Tiền đạo | |
| 33 | C. Frangella | Tiền vệ | |
| 33 | I. Cornescu | Tiền vệ | |
| 36 | G. Vezzosi | Hậu vệ | |
| 37 | J. Cosio Baffoh | Tiền vệ | |
| 41 | Gioele Venuti | Thủ môn | |
| 44 | A. Mussini | Tiền vệ | |
| 60 | C. Di Chiara | Hậu vệ | |
| 75 | S. Liberali | Tiền vệ | |
| 92 | C. Acatullo | Tiền vệ | |
| 97 | O. Barry | Tiền đạo | |
| 99 | G. Chiricallo | Tiền đạo |