Sarasota Paradise
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Sarasota Paradise đang xếp thứ 11 trên tổng 17 đội, với 36 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sarasota Paradise
Sân nhà của Sarasota Paradise, đội bóng Mỹ, là Cleland Stadium at Ihrig Feild at Sarasota High. Khán đài Cleland Stadium at Ihrig Feild at Sarasota High có 1.000 chỗ ngồi.
Sarasota Paradise trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Sarasota Paradise ở vị trí thứ 11. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 6 hoà và 13 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Sarasota Paradise
Ba trận gần nhất của Sarasota Paradise: thắng Richmond Kickers 3-2, thua Charlotte Independence 2-3 và thắng Portland Hearts of Pine 4-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 17 bàn và nhận 8 bàn.
Sarasota Paradise trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sarasota Paradise 7 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Sarasota Paradise hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Sarasota Paradise bằng điểm Westchester SC và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Charlotte Independence còn xa 27 điểm.
Sarasota Paradise tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Sarasota Paradise đang là −3. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.
Sarasota Paradise gặp ai ở vòng tới?
Fort Wayne là đối thủ kế tiếp của Sarasota Paradise, trận sân khách bắt đầu lúc 06h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 45 điểm. Trong năm trận gần nhất, Fort Wayne có 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alexander Sutton | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | R. Burlew | Hậu vệ | |
| 3 | R. Valentine | Hậu vệ | |
| 4 | Declan Watters | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | C. Stretch | Hậu vệ | |
| 5 | A. Sögaard | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Ethan Bryant | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Aaron Walker | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Jordan Bender | Tiền vệ | Mỹ |
| 10 | M. Cence | Tiền đạo | |
| 11 | S. Karani | Tiền đạo | |
| 13 | T. Fredrickson | Thủ môn | |
| 14 | Jørgen Pettersen | Tiền vệ | Na Uy |
| 16 | A. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 17 | Jonathan Bolanos | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | B. Krueger | Tiền vệ | |
| 19 | Garrett McLaughlin | Tiền đạo | Mỹ |
| 20 | Maximus Tainio | Tiền vệ | Phần Lan |
| 22 | H. Backstrand | Tiền vệ | |
| 23 | R. Amedeka | Thủ môn | |
| 24 | Mukisa Kiingi | Hậu vệ | Mỹ |
| 27 | C. O'Dwyer | Tiền đạo | |
| 28 | Romain Gall | Tiền vệ | Mỹ |
| 32 | Emiliano Terzaghi | Tiền đạo | Argentina |
| 36 | Anderson Rosa | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | S. Roed | Tiền vệ | |
| 50 | D. Brulinski | Tiền đạo | |
| 51 | A. Kend | Hậu vệ | |
| 52 | Kevin Sanchez | Tiền vệ | |
| 53 | E. Elovaara | Tiền vệ | |
| 54 | Lucas Fredericks | Tiền đạo | |
| 60 | M. McGurk | Tiền đạo | |
| 61 | J. Spengler | Tiền vệ |