Santos W
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Brasileiro Women
Santos W đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 23 điểm sau 17 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Santos W
Santos W là một đội bóng Brazil.
Vị trí của Santos W mùa 18/19
Santos W đang đứng thứ 12 trong số 18 đội. Đội có 6 thắng, 5 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Santos W thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Santos W thắng Vitória BA W 2-1 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Santos W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Santos W 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,6 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Khoảng cách của Santos W với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Santos W nằm giữa Fluminense W và Atlético Mineiro W. Cách biệt với São Paulo W là 18 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Santos W
Santos W ghi 22 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Stefane | Thủ môn | |
| 2 | Larissa Vasconcelos | Tiền vệ | Brazil |
| 3 | Rafaella | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Ana Alice | Hậu vệ | |
| 5 | Nath Pitbull | Tiền vệ | |
| 6 | Isabela | Tiền đạo | |
| 7 | Ketlen | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Suzane Pires | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Carol Baiana | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Thaisinha | Tiền đạo | |
| 11 | Laryh | Tiền đạo | |
| 12 | Mayara | Thủ môn | |
| 13 | Samara Venceslau | Tiền vệ | |
| 15 | Wendy Bonilla | Tiền đạo | Colombia |
| 16 | Barbara Cuzzuol | Hậu vệ | |
| 17 | Analuyza | Tiền đạo | |
| 18 | Letícia Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Mariana Larroquette | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | Ingryd | Hậu vệ | |
| 22 | Evellyn Marques | Hậu vệ | |
| 25 | Vivian | Tiền vệ | |
| 27 | Carol Lara | Tiền đạo | |
| 29 | Janaína | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | A. Barboza | Tiền đạo | |
| 31 | Taty Amaro | Thủ môn | |
| 32 | Giulia Giovanna | Tiền vệ | |
| 33 | Pardal | Hậu vệ | |
| 34 | E. Bonifacio | Hậu vệ | |
| 37 | Camile | Tiền vệ | |
| 70 | Y. Rincon | Tiền vệ | |
| 88 | Rafa Andrade | Tiền vệ | |
| 97 | Katrine | Hậu vệ |