Santos U20
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Santos U20 đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Santos U20
Lần ra sân gần đây nhất đưa Santos U20 tới kết quả hoà Palmeiras U20 3-3. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 10.
Vị trí của Santos U20 mùa 18/19
Santos U20 vào guồng với 31 điểm sau 19 trận. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 4 hoà và 6 thua.
Santos U20 tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Santos U20 đứng thứ 10 với 1,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Thành tích sân nhà và sân khách của Santos U20
Santos U20 ghi 20 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,8 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Santos U20
Sân nhà của Santos U20, đội bóng Brazil, là Centro de Treinamento Rei Pelé. Centro de Treinamento Rei Pelé có 1.000 chỗ ngồi.
Santos U20 đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Santos U20 nằm giữa Athletico PR U20 và Cruzeiro U20. Đội đầu bảng Palmeiras U20 đang hơn 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Soares | Hậu vệ | |
| - | Rodrigo | Tiền đạo | |
| - | Diego Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Joao Lucio | Thủ môn | |
| 2 | Marcelo Torrez | Hậu vệ | |
| 4 | Guilherme Henrique | Hậu vệ | |
| 5 | N. Profeta | Tiền vệ | |
| 7 | Davizinho | Tiền vệ | |
| 8 | Kauan Pierry | Tiền vệ | |
| 10 | V. Fabri | Tiền vệ | |
| 11 | Mateus Xavier | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Pedro Traleski | Thủ môn | |
| 13 | Hian Pedro | Hậu vệ | |
| 14 | Marcelo Tórrez | Hậu vệ | Bolivia |
| 15 | Arruda Lucas | Tiền vệ | |
| 15 | Gabriel Paes | Tiền vệ | |
| 16 | G. Assis | Hậu vệ | |
| 17 | Kaio Ganga | Tiền đạo | |
| 17 | Padula | Tiền vệ | |
| 18 | M. Garcia | Tiền vệ | |
| 18 | Joao Victor | Tiền đạo | |
| 19 | Fernando Tank | Tiền đạo | |
| 20 | P. Benicio | Tiền vệ | |
| 20 | P. Fermino | Tiền vệ | |
| 21 | Lemes Guilherme | Hậu vệ | |
| 21 | Joao Vitor | Tiền vệ | |
| 22 | Pedro Murca | Hậu vệ | |
| 23 | Joao Queiroz | Tiền đạo | |
| 26 | João Paulo Ananias | Hậu vệ | |
| 27 | D. Fernandes | Tiền đạo | |
| 38 | Rafael Gonzaga | Hậu vệ | |
| 39 | Pedro Assis | Tiền vệ | |
| 42 | João Alencar | Hậu vệ | Brazil |
| 57 | Nadson | Tiền đạo | |
| 81 | S. Pierri | Hậu vệ |