Santomera
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 13
Santomera đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Santomera xếp hạng ra sao?
Santomera đang dẫn đầu giải với 16 điểm sau 6 trận. Đội có 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,7 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Santomera
Hàng thủ Santomera đứng thứ 5, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8.
Phong độ gần đây của Santomera
Santomera khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Balsicas Atlético 3-0, thắng Atlético Pulpileño 3-2 và thắng Bullas Deportivo 2-1. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 6 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Santomera
Santomera ghi 7 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Santomera
Santomera là một đội bóng Tây Ban Nha. Estadio El Limonar có 3.000 chỗ ngồi.
Santomera hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Santomera đang hơn San Javier 2 điểm.
Santomera đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Santomera làm khách của Cartagena LU II, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Cartagena LU II có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rubén Gómez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Kevin Laosa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Jorge Momprevil Castillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Pérez Alcázar Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gregorio Jesús Morales Bermejo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Champi | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Bruno Caballero | Hậu vệ | Argentina |
| - | Jaime Llinares | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Riquelme Rebolledo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Moreno Trigueros | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rodri | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Barberá | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Carlos | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | JoaquÃn Gómez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván Parra | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jaime Mármol | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan López | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Adnan Naji | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ismail El Aoud | Tiền vệ | Morocco |
| - | Blas Villaescusa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Rubira | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Youssef Dahbani | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jose Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ossama | Tiền vệ | |
| - | Álvaro Seva | Tiền vệ | |
| - | David Villaescusa | Thủ môn | |
| 1 | Antonio Gil Olivares | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 10 | Monas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Nacho Muñoz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | José Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Melquiades | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Erik Santiago | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 42 | Coke Pastor | Tiền đạo | Tây Ban Nha |