Santiago City
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Santiago City đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 20 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Santiago City
Santiago City là một đội bóng Chile.
Vị trí của Santiago City mùa 18/19
Santiago City đang đứng thứ 5 trong số 14 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 5 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Santiago City qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Santiago City tới kết quả thua Colchagua 2-3. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Santiago City tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Santiago City mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Santiago City mạnh hơn ở sân nào?
Santiago City nhận 11 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 14 bàn.
Vị trí Santiago City so với phần còn lại của bảng
Santiago City đang hơn Linares Unido 1 điểm. Ngôi đầu của Provincial Osorno còn xa 4 điểm. Concón National đang hơn đội 1 điểm.
Trận kế tiếp của Santiago City
Santiago City sẽ làm khách của Municipal Salamanca trên sân Estadio Municipal de Salamanca vào lúc 04h00 ngày 26/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Municipal Salamanca có 3 thắng, 2 thua. Municipal Salamanca bước vào trận khi đứng thứ 2 với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Maslovski | Thủ môn | Argentina |
| 2 | M. Arias | Hậu vệ | |
| 3 | Ítalo Müller | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Diego González | Hậu vệ | Chile |
| 5 | D. Munoz | Hậu vệ | |
| 6 | Andrés Díaz | Tiền vệ | Chile |
| 7 | M. Saez | Tiền đạo | |
| 8 | Carlos Lobos | Tiền vệ | Chile |
| 9 | J. Aguero | Tiền đạo | |
| 10 | Marco Medel | Tiền vệ | Chile |
| 11 | D. Cuellar | Tiền đạo | |
| 12 | A. Montecinos | Thủ môn | |
| 12 | A. Schulz | Thủ môn | |
| 13 | Max Gatica | Hậu vệ | Chile |
| 14 | Nicolás Clavería | Tiền vệ | Chile |
| 15 | Ricardo Parra | Tiền vệ | Chile |
| 17 | Pablo Cárdenas | Hậu vệ | Chile |
| 18 | Paulo Violante | Tiền vệ | Chile |
| 22 | M. Quiroz | Hậu vệ | |
| 23 | Víctor González | Hậu vệ | Chile |
| 24 | T. Barrios | Tiền đạo | |
| 25 | José Ballesteros | Thủ môn | Chile |
| 28 | D. Alvarez | Hậu vệ | |
| 29 | I. Cataldo | Tiền vệ | |
| 30 | Fabián Núñez | Tiền đạo | Chile |
| 30 | J. Ahumada | Tiền đạo | |
| 35 | Carlos Ili | Tiền vệ | |
| 40 | Lukas Villarroel | Tiền đạo |