Sandvikens IF
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
Sandvikens IF đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sandviken
Sandviken lấy Arena Jernvallen ở Sandviken làm sân nhà. Arena Jernvallen đón được 4.783 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SAN.
Sandviken đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Sandviken ở vị trí thứ 9. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 9 thắng, 7 hoà và 10 thua.
Sandviken qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sandviken tới kết quả thua Landskrona BoIS 2-3. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Sandviken
Thành tích hai sân của Sandviken là 6 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Sandviken ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 43 lần trước Sandviken mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Sandviken đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Sandviken nằm giữa United Nordic và Helsingborg. Ngôi đầu của IFK Norrkoping còn xa 21 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Sandviken
Trận kế tiếp, Sandviken tiếp Ostersunds FK lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 44 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Ostersunds FK là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nino Geiger | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Anton Lund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Adrian Persson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Wilhelm Nilsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Nicholas Vainio | Tiền đạo | Phần Lan |
| 1 | Hannes Sveijer | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Gustav Thorn | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Viggo van der Laan | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Oskar Löfström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Liam Vabö | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Johan Arvidsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Karl Bohm | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 9 | Christian Wagner | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 11 | Victor Backman | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Alan Carleton | Tiền vệ | Mỹ |
| 13 | Isac Lindholm | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Mohammed Mahammed Yousef | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Fabian Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Mohammed Sadat Abubakari | Tiền vệ | Ghana |
| 17 | Joey Elnathan Ngabirano | Hậu vệ | |
| 19 | Anomnachi Chinasa Chidi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Adam Kiani | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Daniel Bergman | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Kasper Harletun | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Yabets Yaliso Yaya | Tiền vệ | Na Uy |
| 26 | Linus Tagesson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | Otto Lindell | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 55 | Chris Rogers | Hậu vệ | Mỹ |
| 71 | Mahmoud Kiki Kharsi | Thủ môn | Syria |