Sănătatea Cluj
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng 8
Sănătatea Cluj đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sănătatea Cluj đang đứng thứ mấy?
Sănătatea Cluj đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 13 điểm. Vị trí này tính trong bảng 8. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Sănătatea Cluj
Khoảng cách từ Sănătatea Cluj tới Minaur Baia Mare ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là SCM Zalău, cách 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Sănătatea Cluj
Ba trận gần nhất của Sănătatea Cluj: hoà SCM Zalău 1-1, thắng Bihorul Beiuş 3-1 và hoà Sânmartin 1-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Hàng công và hàng thủ Sănătatea Cluj
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Sănătatea Cluj mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Sănătatea Cluj mạnh hơn ở sân nào?
Sănătatea Cluj nhận 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Sănătatea Cluj
Sănătatea Cluj là một đội bóng Romania. Người hâm mộ quen gọi đội là SAN. Stadionul Clujana có 3.000 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Sănătatea Cluj
Ngày 16/10/2026, Sănătatea Cluj làm khách của Academica Recea, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Academica Recea có 4 thắng, 1 thua. Academica Recea bước vào trận khi đứng thứ 2 ở bảng 8 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Paul Ciupei | Tiền vệ | |
| - | A. Crisan | Tiền vệ | |
| - | Tudor Cocis | Tiền đạo | |
| 2 | Alexandru Core | Hậu vệ | |
| 4 | Vlad Farcasan | Hậu vệ | |
| 6 | David Milchis | Hậu vệ | |
| 7 | Octavian Ursu | Tiền đạo | Romania |
| 7 | Mihai Bont | Tiền đạo | |
| 8 | Raul Sarosi | Tiền vệ | |
| 9 | Alexandru Pop | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Darius Vescan | Tiền vệ | |
| 12 | Claudiu Chindris | Thủ môn | |
| 13 | Cătălin Creț | Hậu vệ | Romania |
| 14 | D. Andras | Tiền đạo | |
| 15 | Gaddo Abubakar | Hậu vệ | |
| 19 | Yuh Moses | Tiền vệ | |
| 20 | M. Bunea | Tiền vệ | |
| 21 | D. Goga | Tiền đạo | |
| 22 | Stefan Rusu | Tiền vệ | |
| 28 | Junior Bessong | Tiền vệ | |
| 34 | Cristian Bălgrădean | Thủ môn | Romania |
| 96 | Denis Paul | Tiền vệ |