Sanat Naft
Iran
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Sanat Naft đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Sanat Naft thi đấu thế nào gần đây?
Sanat Naft khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Persepolis FC 1-3, thua Chadormalu SC 1-2 và thua Paykan 0-2. Cán cân của loạt trận này là 2 bàn thắng so với 10 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Sanat Naft đang đứng thứ mấy?
Sanat Naft trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 18. Thành tích mùa 18/19 là 4 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Sanat Naft
Khoảng cách từ Sanat Naft tới Tractor Sazi ở ngôi đầu là 13 điểm. Mes Shahr-e Babak đang hơn đội 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Sanat Naft
Sanat Naft lấy Takhti Stadium ở Abadan làm sân nhà. Khán đài Takhti Stadium có 22.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là SAN.
Khác biệt sân bãi của Sanat Naft
Sanat Naft nhận 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn.
Sanat Naft ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Sanat Naft đang là −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Sanat Naft
Aluminium Arak là đối thủ kế tiếp của Sanat Naft, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Takhti Stadium. Aluminium Arak bước vào trận khi đứng thứ 5 với 13 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Aluminium Arak là 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aryan Khozan | Tiền đạo | |
| 1 | Ahmad Gohari | Thủ môn | Iran |
| 2 | Mohammad Aghajanpour | Hậu vệ | Iran |
| 4 | R. Yazdandoost | Hậu vệ | |
| 6 | Ali Taheran | Tiền vệ | Iran |
| 7 | M. Seifi | Tiền đạo | |
| 8 | Khashayar Zebarjad | Tiền vệ | |
| 9 | R. Rezaei | Tiền đạo | |
| 10 | Taleb Rikani | Tiền vệ | |
| 12 | Meysam Teymouri | Hậu vệ | Iran |
| 19 | M. Baseri | Tiền đạo | |
| 19 | A. Kouliyan | Hậu vệ | |
| 20 | Mohammad Ghobishavi | Tiền vệ | Iran |
| 21 | M. Abbasi | Tiền vệ | |
| 22 | Parsa Afzali | Thủ môn | |
| 27 | Mohammad Dindari | Tiền đạo | |
| 31 | Mohammad Alinejad | Tiền vệ | |
| 33 | M. Tohidast | Hậu vệ | |
| 34 | M. Fakhreddini | Hậu vệ | Iran |
| 41 | Fayaz Mirdoraghi | Hậu vệ | Iran |
| 44 | Arman Abed | Hậu vệ | |
| 72 | M. Kakolarimi | Hậu vệ | |
| 77 | Mohammad Fallah | Hậu vệ | Iran |
| 78 | Matin Karimzadeh | Hậu vệ | Iran |
| 88 | A. Nasserkhaki | Hậu vệ | |
| 90 | Eric Bocoum | Tiền vệ | Gabon |
| 90 | E. Bynam | Tiền đạo | |
| 90 | A. Mazrae | Tiền đạo | |
| 91 | S. Amarlou | Tiền đạo | |
| 95 | Mohammad Amini | Hậu vệ | Iran |
| 99 | S. Mehrabizadeh | Tiền đạo |