San Roque Lepe
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 10
San Roque Lepe đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng San Roque Lepe
Sân nhà của San Roque Lepe, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal Ciudad de Lepe. Khán đài Estadio Municipal Ciudad de Lepe có 4.000 chỗ ngồi.
Vị trí của San Roque Lepe mùa 18/19
San Roque Lepe đang đứng thứ 8 trong số 18 đội. Vị trí này tính trong bảng 10. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.
San Roque Lepe qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, San Roque Lepe hoà Xerez Deportivo 2-2 trên sân khách. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 8 bàn thua. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
San Roque Lepe hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
San Roque Lepe bằng điểm Egabrense và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Utrera còn xa 7 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của San Roque Lepe
Hàng công San Roque Lepe đứng thứ 10 với 1,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −1. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Trận kế tiếp của San Roque Lepe
Theo giờ Việt Nam, San Roque Lepe làm khách của Recreativo Huelva lúc 22h00 ngày 18/10/2026. Recreativo Huelva có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 11 ở bảng 10 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lorenzo | Thủ môn | Brazil |
| - | Benjamin Flan | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ablaye | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Gian Mendez | Tiền vệ | Úc |
| - | Julio José Camacho Bonilla | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Luis Alberto Piro Morales | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Javi Dela | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | E. Ali Said | Tiền đạo | Comoros |
| - | Antonio Alemán | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Marí | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Francis Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pola | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Santino Swanson Manuel | Hậu vệ | Úc |
| - | Marc Muñoz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | José Rodríguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gabriel Martin | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ismael Terriza | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dani Gil | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Gómez | Tiền vệ | |
| - | Roberto Rosa | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Ismael Aquino | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Dani Carrasco | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Sergio David | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rubén García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jhon Córdoba | Tiền vệ | Colombia |
| - | Dani | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Antonio Pérez | Tiền vệ | |
| 5 | Antonio López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Juan Carlos Camacho | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Perotti | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Michael Makuemimo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 14 | Jesús Rueda | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Akito Mukai | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 21 | Charles | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Alex De La Rosa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |