San Martin Formosa
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
San Martin Formosa đang xếp thứ 4 trên tổng 37 đội, với 30 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +6
Kết quả gần đây
San Martin Formosa thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, San Martin Formosa hoà Olimpo Bahia Blanca 1-1 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
San Martin Formosa trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 5 trận đang giúp San Martin Formosa đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của San Martin Formosa
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước San Martin Formosa mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 29.
Thành tích sân nhà và sân khách của San Martin Formosa
San Martin Formosa ghi 25 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,9 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
San Martin Formosa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, San Martin Formosa nằm giữa Sportivo Belgrano và Alvarado. Đội đầu bảng Olimpo Bahia Blanca đang hơn 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng San Martin Formosa
San Martin Formosa lấy Estadio 17 de Octubre ở Ciudad de Formosa, Provincia de Formosa làm sân nhà. Estadio 17 de Octubre có 2.000 chỗ ngồi.
San Martin Formosa đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, San Martin Formosa tiếp Olimpo Bahia Blanca lúc 00h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Olimpo Bahia Blanca hiện đứng đầu với 31 điểm. Olimpo Bahia Blanca có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Vega | Tiền vệ | Argentina |
| - | L. Velazco | Hậu vệ | |
| - | J. Alegre | Hậu vệ | |
| - | A. Diaz | Tiền đạo | |
| 1 | Kevin Humeler | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Oscar Piris | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Agustín Griego | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Federico Pérez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | B. Finardi | Hậu vệ | |
| 5 | Marcelo Bobadilla | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Dylan Leiva | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | L. Ceratto | Tiền đạo | |
| 8 | Ricardo Tapia | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | L. Calo | Tiền đạo | |
| 9 | Mauro Siergiejuk | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Gervasio Núñez | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Gianfranco Alegre | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Óscar Chiquichano | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Oscar Maidana | Thủ môn | |
| 12 | P. Morichi | Thủ môn | |
| 13 | Nelson Asatt | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | Matias Leguizamon | Hậu vệ | |
| 15 | F. Illanes Machuca | Tiền vệ | |
| 16 | Alejandro Benitez | Tiền vệ | |
| 16 | R. Riquelme | Tiền vệ | |
| 17 | Emanuel Cuevas | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | B. Peralta | Tiền đạo | |
| 18 | Facundo Monin | Tiền đạo | |
| 19 | Maximiliano Denis | Hậu vệ | Argentina |
| 19 | A. Aquino | Tiền đạo | |
| 19 | R. Ledesma | Tiền đạo | |
| 20 | Ivan Suarez | Hậu vệ | |
| 20 | A. Lopez | Tiền đạo |