San Martín Burzaco
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
San Martín Burzaco đang xếp thứ 11 trên tổng 22 đội, với 50 điểm sau 39 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 14
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng San Martín Burzaco
Estadio Francisco Boga, sân nhà của San Martín Burzaco, chứa được 2.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là BUR.
Vị trí của San Martín Burzaco mùa 18/19
Sau 39 vòng, San Martín Burzaco có 50 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 14 hoà và 13 thua.
San Martín Burzaco thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của San Martín Burzaco: thua Arsenal Sarandi 1-3, thắng Argentino de Merlo 2-1 và thua Talleres Remedios 2-3. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 8 bàn thua.
San Martín Burzaco trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho San Martín Burzaco 5 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Khi xa nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 24 bàn. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 20 bàn.
San Martín Burzaco hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
San Martín Burzaco kém Deportivo Laferrere ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Dock Sud, kém 3 điểm. Cách biệt với Excursionistas là 27 điểm.
San Martín Burzaco tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ San Martín Burzaco đứng thứ 18, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Đối thủ kế tiếp của San Martín Burzaco
Theo giờ Việt Nam, San Martín Burzaco tiếp Excursionistas lúc 03h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Excursionistas là 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng đầu với 77 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Maximiliano Gagliardo | Thủ môn | Argentina |
| 2 | D. Orellana | Hậu vệ | |
| 3 | F. Valdez | Hậu vệ | |
| 3 | A. Siliman | Hậu vệ | |
| 4 | Lucas Lezcano | Tiền đạo | Argentina |
| 4 | T. Segura | Tiền vệ | |
| 5 | R. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 6 | R. Lazarev | Hậu vệ | |
| 7 | Emanuel Zagert | Tiền đạo | Argentina |
| 7 | C. Cuenca | Tiền đạo | |
| 8 | Sergio Modón | Hậu vệ | Argentina |
| 8 | K. Denis | Tiền vệ | |
| 9 | B. Chavez | Tiền đạo | |
| 10 | Rodrigo Velázquez | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | L. Costa | Tiền đạo | |
| 11 | Nicolás Gauna | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | N. Marchesi | Thủ môn | |
| 12 | D. Jadli | Thủ môn | |
| 13 | J. Tobon | Tiền vệ | |
| 14 | N. Barrera | Hậu vệ | |
| 14 | F. Juarez | Hậu vệ | |
| 14 | J. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 15 | L. Geneiro | Hậu vệ | |
| 16 | Matías Escudero | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | D. Soria | Tiền vệ | |
| 16 | R. Diaz | Tiền vệ | |
| 17 | Lautaro Suárez | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | A. Torres | Tiền vệ | |
| 17 | A. Peralta | Tiền vệ | |
| 17 | M. Muzzio | Tiền đạo | |
| 18 | E. Treppo | Tiền vệ | |
| 20 | J. Arostegui | Tiền đạo | |
| 20 | A. Funes | Tiền đạo |