San Luis
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
San Luis đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 47 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 8
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
San Luis qua những vòng vừa qua
Gần đây San Luis thắng Union Espanola 2-0 trên sân nhà và thắng Union San Felipe 1-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Mạch thắng hiện kéo dài 5 trận.
Thành tích mùa 18/19 của San Luis
San Luis vào guồng với 47 điểm sau 26 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Đội có 13 thắng, 8 hoà và 5 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của San Luis
Hàng công San Luis đứng thứ 4 với 1,6 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +12.
Thành tích sân nhà và sân khách của San Luis
San Luis ghi 29 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,1 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng San Luis
Estadio Bicentenario Lucio Fariña, sân nhà của San Luis, chứa được 7.703 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là LUI.
Vị trí San Luis so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, San Luis nằm giữa Cobreloa và Magallanes.
San Luis đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, San Luis làm khách của D. Puerto Montt lúc 22h30 ngày 12/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 34 điểm. Trong năm trận gần nhất, D. Puerto Montt có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicolás Peranic | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Ignacio Meza | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Vicente Durán | Hậu vệ | Chile |
| 5 | J. Torres | Tiền vệ | |
| 6 | L. Munoz | Hậu vệ | |
| 7 | Sergio Vergara | Tiền đạo | Chile |
| 8 | C. Acosta | Tiền đạo | |
| 9 | G. Madrigal | Tiền đạo | Mexico |
| 10 | Sebastián Parada | Tiền đạo | Chile |
| 11 | Martín Carreño | Tiền đạo | Chile |
| 12 | Fernando Abarzúa | Thủ môn | Chile |
| 13 | Nicolás Muñoz | Hậu vệ | Chile |
| 14 | Daniel Monardes | Tiền vệ | Chile |
| 15 | F. Cortes | Tiền vệ | |
| 16 | D. Zamorano | Hậu vệ | |
| 17 | Facundo Juárez | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | G. Avello | Hậu vệ | |
| 19 | Diego González | Tiền đạo | Uruguay |
| 20 | C. Hormazabal | Tiền vệ | |
| 21 | F. Pastenes | Tiền vệ | |
| 22 | Gonzalo Bustos | Tiền vệ | Chile |
| 23 | Tomas Charpentier | Thủ môn | |
| 24 | J. Castro | Tiền vệ | |
| 25 | P. Millan | Hậu vệ | |
| 27 | G. Plaza | Tiền vệ | |
| 28 | M. Guerra Rojas | Hậu vệ | |
| 29 | T. Yanez | Thủ môn | |
| 30 | L. Moreno | Hậu vệ | |
| 31 | Yerald Pinilla | Tiền đạo | Chile |
| 32 | A. Villegas | Hậu vệ | |
| 33 | F. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 34 | Danilo Catalán | Tiền vệ | Chile |
| 35 | J. Tello | Tiền vệ | |
| 37 | D. Yanez | Tiền vệ | |
| 38 | B. Meneses | Tiền vệ | |
| 40 | K. Velozo | Tiền đạo |