San Francisco FC
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
San Francisco FC đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 20 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu San Francisco FC
San Francisco FC lấy Estadio Agustín Muquita Sánchez ở La Chorrera làm sân nhà. Estadio Agustín Muquita Sánchez đón được 3.040 khán giả mỗi trận.
San Francisco FC đang đứng thứ mấy?
Sau 16 vòng, San Francisco FC có 20 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 5 hoà và 6 thua.
San Francisco FC thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, San Francisco FC thua UMECIT 0-1 và thắng Tauro FC 3-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
San Francisco FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
San Francisco FC bằng điểm Independiente de La Chorrera và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Sporting San Miguelito. Cách biệt với Plaza Amador là 11 điểm.
Khác biệt sân bãi của San Francisco FC
Thành tích hai sân của San Francisco FC là 6 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 20 bàn. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 19 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của San Francisco FC
Cán cân bàn thắng bại của San Francisco FC đang là −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm.
San Francisco FC gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, San Francisco FC tiếp Deportivo Universitario lúc 08h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Deportivo Universitario có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Deportivo Universitario bước vào trận khi đứng thứ 11 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Xavier Cruz | Thủ môn | Panama |
| 3 | S. Moreno | Hậu vệ | |
| 5 | Omar Browne | Tiền đạo | Panama |
| 6 | Emmanuel Rangel | Tiền vệ | Panama |
| 8 | Edilson Carrasquilla | Tiền vệ | Panama |
| 9 | Ronaldo Dinolis | Tiền đạo | Panama |
| 11 | Jorge Méndez | Tiền đạo | Panama |
| 12 | Jorginho Frías | Thủ môn | Panama |
| 13 | Ricardo French | Tiền đạo | Panama |
| 14 | Kevin Calderón | Hậu vệ | Panama |
| 15 | A. Saldana | Tiền vệ | |
| 16 | Moisés Garibaldi | Tiền vệ | Panama |
| 16 | Sebastian Palacios | Tiền vệ | |
| 18 | R. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 19 | Víctor Medina | Tiền vệ | Panama |
| 20 | V. Pimentel | Tiền vệ | |
| 21 | Ian Flores | Thủ môn | Panama |
| 22 | Kevin Galván | Hậu vệ | Panama |
| 26 | L. Ortiz | Hậu vệ | |
| 27 | Vlair Simmons | Tiền vệ | Panama |
| 30 | Richard Peralta | Hậu vệ | Panama |
| 31 | Víctor Simmons | Hậu vệ | Panama |
| 35 | J. Wood | Tiền đạo | |
| 54 | E. Cousin | Thủ môn | |
| 60 | A. Pineda | Tiền vệ | |
| 66 | S. Garces | Tiền đạo | |
| 67 | M. Martinez | Tiền đạo | |
| 80 | J. Rivera | Tiền vệ | |
| 99 | Keny Bonilla | Tiền đạo | Panama |
| 99 | J. Lopez | Tiền vệ |