San Carlos
Costa Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
San Carlos đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của San Carlos
Ba trận gần nhất của San Carlos: thắng CS Herediano 1-0, thắng CS Cartagines 1-0 và thắng Perez Zeledon 2-0. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 2 bàn.
San Carlos trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 4 trận đang giúp San Carlos đi lên. Cụ thể là 6 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Hàng công và hàng thủ San Carlos
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước San Carlos mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Cuộc đua quanh vị trí của San Carlos
San Carlos bằng điểm CS Cartagines và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Deportivo Saprissa là 3 điểm. Ngay sau lưng là LD Alajuelense, kém 3 điểm.
Khác biệt sân bãi của San Carlos
Thành tích hai sân của San Carlos là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng San Carlos
Estadio Carlos Ugalde Álvarez, sân nhà của San Carlos, chứa được 6.200 chỗ ngồi.
San Carlos đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, San Carlos tiếp Inter San Carlos lúc 09h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Inter San Carlos hiện đứng thứ 6 với 15 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Inter San Carlos là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Jefry Valverde | Hậu vệ | Costa Rica |
| 4 | Pablo Fonseca | Hậu vệ | Costa Rica |
| 5 | C. Martinez | Tiền vệ | |
| 6 | Yosel Piedra | Hậu vệ | Cuba |
| 7 | Allen Guevara | Tiền vệ | Costa Rica |
| 8 | Emmanuel Hernández | Tiền vệ | Costa Rica |
| 9 | Brian Martínez | Tiền đạo | Mexico |
| 10 | K. Cerdas | Tiền vệ | |
| 11 | Roberto Córdoba | Tiền vệ | Costa Rica |
| 15 | A. Calvo | Tiền vệ | |
| 16 | Gerardo Castillo Cespedes | Hậu vệ | |
| 17 | J. Evans | Hậu vệ | |
| 18 | Jorman Aguilar | Tiền đạo | Panama |
| 18 | K. Gomez | Tiền đạo | |
| 19 | Jonathan McDonald | Tiền đạo | Costa Rica |
| 20 | C. Agualimpia | Tiền đạo | |
| 21 | Jeikell Venegas | Tiền đạo | Costa Rica |
| 22 | J. Aguero | Hậu vệ | |
| 23 | Jason Vega | Thủ môn | Costa Rica |
| 24 | Jefferson Rivera | Hậu vệ | Costa Rica |
| 26 | Osvaldo Rojas | Tiền vệ | Costa Rica |
| 27 | D. Masis | Tiền đạo | |
| 30 | P. Agüero | Tiền vệ | Costa Rica |
| 33 | G. Castro | Tiền đạo | |
| 41 | J. Pilarte | Tiền vệ | |
| 77 | José Vega | Thủ môn | Costa Rica |
| 88 | Raul Vidal | Tiền vệ |