Sampaio Corrêa RJ
Brazil
Thứ hạng hiện tại
Sampaio Corrêa RJ đang xếp thứ 4 trên tổng 48 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sampaio Corrêa RJ
Sân nhà của Sampaio Corrêa RJ, đội bóng Brazil, là Estádio Lourival Gomes de Almeida. Sức chứa của Estádio Lourival Gomes de Almeida là 4.000 chỗ.
Sampaio Corrêa RJ trên bảng xếp hạng
Sau 10 vòng, Sampaio Corrêa RJ có 12 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Sampaio Corrêa RJ
Hai vòng vừa rồi, Sampaio Corrêa RJ thắng Madureira 2-0 và hoà Madureira 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Sampaio Corrêa RJ trên sân nhà so với sân khách
Sampaio Corrêa RJ nhận 3 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Sampaio Corrêa RJ hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Sampaio Corrêa RJ nằm giữa América RJ và Brasil DE Pelotas. Cách biệt với CSA là 9 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Sampaio Corrêa RJ
Số bàn thua của Sampaio Corrêa RJ dừng ở 10 sau 10 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 38 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 26.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zé Carlos | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Ryan Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Daniel Nunes Ribeiro | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Renan Diniz | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Lucas Marreta | Hậu vệ | |
| 5 | Joao Martini | Tiền vệ | |
| 6 | Guilherme | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Gabriel Agú | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Alexandre Souza Domingues | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Luan | Hậu vệ | Brazil |
| 9 | Victor Paulo | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Matheus Campos | Tiền vệ | |
| 11 | Matheus Alessandro | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Natan | Tiền vệ | |
| 12 | Eduardo | Thủ môn | |
| 13 | J. P. Martini | Tiền vệ | |
| 13 | Lucas Carvalho | Hậu vệ | |
| 13 | Magno | Tiền vệ | |
| 14 | Gabriel Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Ryan | Tiền vệ | |
| 15 | Rodrigo Dantas | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Pablo Inácio | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Walber | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Octávio | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Elias Constantino Pereira Filho | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Caique | Tiền vệ | |
| 20 | Jean | Tiền vệ | |
| 21 | Ewerton Potiguar | Tiền đạo | |
| 21 | Gregory | Hậu vệ | |
| 22 | Gustavo Nunes | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Zé | Thủ môn | Brazil |
| 31 | Kaka | Thủ môn |