Sambenedettese
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone B
Sambenedettese đang xếp thứ 19 trên tổng 20 đội, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Sambenedettese
Sambenedettese xếp thứ 19 trong số 20 đội. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Sambenedettese hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Sambenedettese kém Gubbio ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Vis Pesaro. Đội đầu bảng Spezia đang hơn 19 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Sambenedettese
Hai vòng vừa rồi, Sambenedettese hoà Latina 1-1 và thắng Grosseto 3-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Khác biệt sân bãi của Sambenedettese
Sambenedettese nhận 10 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Sambenedettese
Sambenedettese là một đội bóng Ý. Khán đài Stadio Riviera delle Palme có 22.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Sambenedettese
Hàng công Sambenedettese đứng thứ 7 với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.
Sambenedettese đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Sambenedettese làm khách của Vado, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Vado có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Vado bước vào trận khi đứng thứ 11 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Orsini | Thủ môn | |
| 1 | G. Cultraro | Thủ môn | |
| 4 | A. Zini | Hậu vệ | |
| 5 | M. Chelli | Hậu vệ | |
| 6 | Marco Piccoli | Tiền vệ | Ý |
| 7 | Alessandro Faggioli | Tiền đạo | Ý |
| 8 | Georgi Tunjov | Tiền vệ | Estonia |
| 9 | Lorenzo Sgarbi | Tiền đạo | Ý |
| 10 | P. Marranzino | Tiền đạo | |
| 11 | D. P. Stabile | Tiền đạo | |
| 12 | Titas Krapikas | Thủ môn | Litva |
| 14 | Elia Plicco | Tiền vệ | Ý |
| 15 | Nicolò Gigli | Hậu vệ | Ý |
| 17 | Leonardo Pezzola | Hậu vệ | Ý |
| 18 | K. Candellori | Tiền vệ | |
| 19 | M. Margarita | Tiền đạo | |
| 20 | M. Carinelli | Tiền đạo | |
| 21 | F. Perrotta | Tiền đạo | |
| 23 | E. De Angelis | Hậu vệ | |
| 28 | José Machín | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 29 | Agostino Camigliano | Hậu vệ | Ý |
| 30 | Simone Nicoli | Tiền vệ | Ý |
| 33 | L. Dell'Oglio | Thủ môn | |
| 34 | M. Ponzanetti | Thủ môn | |
| 37 | M. Toure | Tiền vệ | |
| 38 | Leo Buljan | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 81 | A. Barraco | Thủ môn | |
| 90 | Simone Kosijer | Hậu vệ | Ý |
| 93 | Simone Magnaghi | Tiền đạo | Ý |