Sámano
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Sámano đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Sámano
Trung bình mỗi trận Sámano ghi 2,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8.
Sámano xếp hạng ra sao?
Sámano có 11 điểm sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Sámano thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Sámano thắng Velarde 2-0 trên sân nhà và thắng Atlético Mineros 4-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Sámano đang bám đuổi những ai?
Sámano và Revilla đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Tropezón còn xa 7 điểm. Laredo đang hơn đội 4 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sámano
Sámano ghi 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,7 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Sámano
Sámano lấy Estadio Vallegon ở Cantabria làm sân nhà. Estadio Vallegon đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Sámano
Trận kế tiếp, Sámano làm khách của Torina lúc 21h45 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Torina bước vào trận khi đứng thứ 7 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Torina có 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Masach | Thủ môn | |
| 2 | A. Abad | Hậu vệ | |
| 3 | J. Quintela | Tiền đạo | |
| 4 | J. Lopez | Hậu vệ | |
| 5 | X. Jauregui | Hậu vệ | |
| 6 | D. Aguirre | Tiền vệ | |
| 7 | D. Marta | Tiền đạo | |
| 10 | A. Lambea | Tiền vệ | |
| 11 | A. Berzosa | Tiền đạo | |
| 13 | H. Oleaga | Thủ môn | |
| 14 | M. Gilete | Tiền vệ | |
| 16 | Unai Veiga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | P. Mendez | Tiền đạo | |
| 17 | O. Helguera | Tiền đạo | |
| 19 | D. Ochoa | Hậu vệ | |
| 20 | A. Rasines | Hậu vệ | |
| 21 | A. Acarregui | Tiền vệ | |
| 22 | L. Gomez | Hậu vệ | |
| 23 | J. Ibanez | Tiền đạo | |
| 24 | I. Martinez | Hậu vệ |