Salyut-Belgorod
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Central
Salyut-Belgorod đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 39 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Salyut-Belgorod qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Salyut-Belgorod tới kết quả thắng Strogino 6-1. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Salyut-Belgorod đang đứng thứ mấy?
Salyut-Belgorod đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 6. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 3 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Salyut-Belgorod ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 37 lần trước Salyut-Belgorod mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +16. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Salyut-Belgorod
Thành tích hai sân của Salyut-Belgorod là 7 trận thắng sân nhà so với 9 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 24 bàn và nhận 13 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 28 bàn và nhận 13 bàn.
Hồ sơ đội bóng Salyut-Belgorod
Salyut-Belgorod lấy Stadion Salyut Belgorod ở Belgorod làm sân nhà. Khán đài Stadion Salyut Belgorod có 11.456 chỗ ngồi.
Salyut-Belgorod hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Salyut-Belgorod nằm giữa Ryazan và Metallurg Lipetsk. Cách biệt với Volna Nizhegorodskaya là 17 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Salyut-Belgorod
Ngày 17/10/2026, Salyut-Belgorod tiếp Arsenal Tula II, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Arsenal Tula II có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Arsenal Tula II bước vào trận khi đứng thứ 15 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Stepan Inozemtsev | Tiền vệ | Nga |
| 6 | Andrey Ishutin | Tiền vệ | Nga |
| 7 | Aleksandr Kanishchev | Tiền vệ | Nga |
| 8 | Nikolay Boyarkin | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Maksim Shabaydakov | Tiền đạo | Nga |
| 13 | Vladislav Sergeev | Hậu vệ | Nga |
| 18 | Ilya Vinnikov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | D. Shilov | Hậu vệ | |
| 20 | E. Tinyakov | Tiền đạo | |
| 24 | Andrey Ivanteev | Hậu vệ | Nga |
| 27 | Stanislav Bukatov | Hậu vệ | Nga |
| 31 | Denis Gnedoy | Thủ môn | Nga |
| 31 | Sergey Gayduk | Tiền đạo | Nga |
| 67 | Nikita Ponomarev | Hậu vệ | Nga |
| 69 | E. Khrapuchenko | Hậu vệ | |
| 70 | E. Elesin | Tiền đạo | |
| 87 | Arseni Prokurorov | Hậu vệ | Nga |
| 88 | Vladislav Faskhutdinov | Tiền đạo | Nga |
| 95 | Aleksandr Krikunenko | Hậu vệ | Nga |