Salcedo
Cộng hòa Dominica
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Mayor
Salcedo đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội, với 26 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Salcedo
Sau 10 vòng, Salcedo giữ ngôi đầu bảng. Nhịp lấy điểm đang là 2,6 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Salcedo ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Salcedo đứng thứ 2 với 1,9 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Kết quả các trận gần nhất của Salcedo
Lần ra sân gần đây nhất đưa Salcedo tới kết quả thắng Vega Real 1-0. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 4.
Salcedo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Salcedo 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,2 bàn mỗi trận so với 1,6 bàn ở sân nhà.
Khoảng cách của Salcedo với nhóm trên và nhóm dưới
Salcedo đang hơn Cibao 6 điểm.
Salcedo gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Salcedo tiếp Atlántico lúc 03h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Atlántico bước vào trận khi đứng thứ 8 và chưa có điểm nào. Phong độ năm trận gần nhất của Atlántico là 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Severino | Thủ môn | |
| 3 | Y. Alba | Hậu vệ | |
| 5 | J. Valentin | Hậu vệ | |
| 6 | S. Alba | Hậu vệ | |
| 7 | Bryan More | Tiền đạo | |
| 8 | B. Mejia | Tiền vệ | |
| 9 | J. L. Alegria Flores | Tiền vệ | |
| 10 | S. Ramos Lopez | Tiền vệ | |
| 11 | Anyelo Gómez | Tiền đạo | |
| 13 | A. A. Maria Vargas | Tiền đạo | |
| 14 | Jarol Ramos | Tiền đạo | Cộng hòa Dominica |
| 16 | A. Jimenez | Tiền vệ | |
| 17 | A. Vidal | Hậu vệ | |
| 18 | J. Baez | Tiền vệ | |
| 19 | D. Flores | Tiền vệ | |
| 20 | M. Gomez | Hậu vệ | |
| 21 | B. Bermudez | Tiền vệ | |
| 22 | J. Tejada | Hậu vệ | |
| 23 | J. C. Almanzar | Tiền đạo | |
| 26 | Carlos Rossell | Tiền vệ | Cộng hòa Dominica |
| 30 | E. Reyes | Tiền vệ | |
| 39 | F. Marte | Thủ môn | |
| 49 | S. Campana | Tiền đạo | |
| 77 | Endry Alvarez | Hậu vệ | |
| 80 | E. Cruz | Tiền vệ | |
| 90 | F. Salas | Hậu vệ | |
| 99 | D. Jamesley | Tiền đạo |