Saint-Malo
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Saint-Malo đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Saint-Malo
Trung bình mỗi trận Saint-Malo ghi 1,3 bàn và nhận 0,5 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Saint-Malo đang đứng thứ mấy?
Saint-Malo có 11 điểm sau 6 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Phong độ gần đây của Saint-Malo
Gần đây Saint-Malo thắng Saumur 2-1 trên sân nhà và thua Granville 0-1. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Saint-Malo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Saint-Malo đang hơn Tarbes 2 điểm. Đội đầu bảng Angoulême đang hơn 3 điểm.
Hồ sơ đội bóng Saint-Malo
Saint-Malo lấy Stade de Marville ở Saint-Malo làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SAI. Stade de Marville đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Saint-Malo
Lorient II là đối thủ kế tiếp của Saint-Malo, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Lorient II hiện đứng thứ 8 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Lorient II là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Corentin Escandre | Thủ môn | Pháp |
| - | Alexandre Leroyer | Tiền vệ | Pháp |
| - | Samba Touré | Hậu vệ | Mali |
| - | Guillaume Heinry | Tiền vệ | Pháp |
| - | Antoine Verronneau | Tiền vệ | Pháp |
| - | Thibaut Cillard | Hậu vệ | Pháp |
| - | Antoine Cottereau | Hậu vệ | Pháp |
| - | Alexis Taïpa | Hậu vệ | Pháp |
| - | Thomas Hungbo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Aboubacar Diakhaby | Tiền đạo | Guinea |
| - | Clément Milon | Thủ môn | Pháp |
| - | Yoann Abasq | Tiền vệ | Pháp |
| - | Sofiane Barroug | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ullrich Pereira Souza | Tiền vệ | Guyane thuộc Pháp |
| - | Bilal Cissé | Hậu vệ | Pháp |
| - | Gabin Olière | Thủ môn | Pháp |
| - | Shahin Cissé | Tiền đạo | Pháp |
| 7 | Marvin Duclovel | Hậu vệ | Pháp |
| 9 | D. Bangoura | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Pierre Magnon | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Lucas Daury | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Raphaël Gerbeaud | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Tom Duponchelle | Hậu vệ | Pháp |
| 12 | Vincent Créhin | Tiền đạo | Pháp |
| 26 | Edouard Daillet | Hậu vệ | Pháp |