Ryazan
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Central
Ryazan đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 40 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 7
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Ryazan
Trận gần nhất, Ryazan hoà FK Spartak Tambov 0-0 trên sân khách. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Ryazan trên bảng xếp hạng
Ryazan vào guồng với 40 điểm sau 21 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Đội có 11 thắng, 7 hoà và 3 thua.
Hàng công và hàng thủ Ryazan
Số bàn thua của Ryazan dừng ở 13 sau 21 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Hiệu số bàn thắng bại là +22.
Ryazan hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ryazan bằng điểm Saturn Ramenskoye và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Salyut-Belgorod, kém 1 điểm. Đội đầu bảng Volna Nizhegorodskaya đang hơn 16 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Ryazan
Ryazan ghi 22 bàn ở sân nhà và 25 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Ryazan
Ryazan lấy Central'nyj Sportivn'yj Kompleks ở Ryazan' làm sân nhà. Sức chứa của Central'nyj Sportivn'yj Kompleks là 20.000 chỗ.
Trận kế tiếp của Ryazan
Trận kế tiếp, Ryazan tiếp Shumbrat lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Shumbrat bước vào trận khi đứng thứ 3 với 40 điểm. Trong năm trận gần nhất, Shumbrat có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kirill Avdeev | Thủ môn | |
| 4 | Denis Perfilov | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Ansor Khabibov | Tiền vệ | Nga |
| 8 | A. Borovitskiy | Tiền vệ | |
| 9 | Y. Martynyuk | Tiền vệ | |
| 10 | S. Obryvkov | Tiền đạo | |
| 11 | Nikita Pogrebnev | Tiền đạo | Nga |
| 13 | Nikolay Zhuzhnev | Thủ môn | Nga |
| 15 | Roman Petrukhin | Tiền đạo | Nga |
| 17 | S. Avdyukhin | Tiền đạo | |
| 18 | Aleksandr Barkov | Tiền vệ | Nga |
| 21 | Artem Kotov | Tiền vệ | Nga |
| 25 | D. Khokhlov | Tiền vệ | |
| 44 | Roman Shishkov | Hậu vệ | Nga |
| 45 | David Sangaré | Thủ môn | Nga |
| 58 | M. Mishutin | Tiền vệ | |
| 76 | Arseni Prokurorov | Hậu vệ | Nga |
| 77 | Islamzhan Nasyrov | Hậu vệ | Nga |
| 87 | E. Evgenjev | Tiền vệ | |
| 95 | D. Lee-Sa | Hậu vệ |