Rukh Vynnyky U19
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng League U19
Rukh Vynnyky U19 đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 24 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +29
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Rukh Vynnyky U19
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rukh Vynnyky U19 tới kết quả thắng SK Metalurh U19 6-1. Những vòng vừa qua mang về 6 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 22 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Vị trí của Rukh Vynnyky U19 mùa 18/19
Rukh Vynnyky U19 vào guồng với 24 điểm sau 8 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 3,0 điểm. Đội có thắng cả 8 trận.
Rukh Vynnyky U19 tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Rukh Vynnyky U19 đang là +29. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Hồ sơ đội bóng Rukh Vynnyky U19
Rukh Vynnyky U19 lấy Stadion im. Bohdan Markevycha ở Vynnyky làm sân nhà. Sức chứa của Stadion im. Bohdan Markevycha là 3.500 chỗ.
Khác biệt sân bãi của Rukh Vynnyky U19
Thành tích hai sân của Rukh Vynnyky U19 là 4 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,8 bàn mỗi trận so với 3,5 bàn trên sân khách.
Vị trí Rukh Vynnyky U19 so với phần còn lại của bảng
Rukh Vynnyky U19 đang hơn Dynamo Kyiv U19 2 điểm.
Trận kế tiếp của Rukh Vynnyky U19
Livyi Bereh U19 là đối thủ kế tiếp của Rukh Vynnyky U19, trận sân nhà bắt đầu lúc 16h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Livyi Bereh U19 bước vào trận khi đứng thứ 4 với 17 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Livyi Bereh U19 là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yaroslav Shandra | Hậu vệ | Ukraine |
| 2 | Illia Popovskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 8 | Nazarii Miklyash | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Ivan Denysov | Hậu vệ | Ukraine |
| 10 | Oleh Fedor | Tiền vệ | Ukraine |
| 11 | Kostiantyn Kvas | Tiền đạo | Ukraine |
| 13 | Denys Khmelyovskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 14 | Taras Shtokal | Tiền vệ | Ukraine |
| 15 | Nazar Bondar | Tiền đạo | Ukraine |
| 16 | Denys Shaida | Tiền đạo | Ukraine |
| 17 | Serhii Panchenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 18 | Maksym Muzychuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 74 | Maksym Koval | Hậu vệ | Ukraine |
| 77 | Nazarii Turko | Tiền vệ | Ukraine |