Rubin Yalta
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Rubin Yalta đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Rubin Yalta
Sân nhà của Rubin Yalta, đội bóng Nga, là Stadion Avanhard. Stadion Avanhard đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Rubin Yalta trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Rubin Yalta ở vị trí thứ 4. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 7 hoà và 4 thua.
Rubin Yalta qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Rubin Yalta thua Pobeda 1-2 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Rubin Yalta
Rubin Yalta ghi 25 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,1 bàn mỗi trận, so với 0,9 bàn khi làm khách.
Sức mạnh ghi bàn của Rubin Yalta
Số bàn thua của Rubin Yalta dừng ở 19 sau 20 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Rubin Yalta
Trên bảng xếp hạng, Rubin Yalta nằm giữa Rostov II và Pobeda. Ngôi đầu của Sevastopol còn xa 16 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Rubin Yalta
Rubin Yalta sẽ tiếp Astrakhan vào lúc 19h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Astrakhan có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Astrakhan hiện đứng thứ 11 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 7 | I. Evloev | Tiền đạo | |
| 10 | Sarkis Papazyan | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Danila Polshikov | Tiền đạo | Nga |
| 15 | Albert Naniev | Tiền vệ | Nga |
| 18 | N. Panamarev | Tiền vệ | |
| 20 | S. Shulga | Tiền vệ | |
| 21 | A. Ustinov | Tiền vệ | |
| 22 | Maksim Tarasenko | Hậu vệ | Nga |
| 25 | I. Romashchuk | Tiền vệ | |
| 30 | Aleksandr Dyachkov | Thủ môn | Nga |
| 33 | V. Purak | Tiền đạo | |
| 35 | Y. Balan | Tiền vệ | |
| 48 | Aleksandr Marchenko | Hậu vệ | Nga |
| 50 | S. Naumenko | Thủ môn | |
| 52 | Ilya Glebov | Tiền đạo | Nga |
| 66 | Danil Polyakh | Tiền đạo | Nga |
| 77 | N. Bolgov | Tiền vệ | |
| 88 | Andrey Koltakov | Tiền vệ | Nga |