Rubin Kazan W
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Supreme Division Women
Rubin Kazan W đang xếp thứ 8 trên tổng 13 đội, với 23 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 8
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Rubin Kazan W
Rubin Kazan W là một đội bóng Nga.
Vị trí của Rubin Kazan W mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Rubin Kazan W ở vị trí thứ 8. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 8 hoà và 7 thua.
Rubin Kazan W qua những vòng vừa qua
Gần đây Rubin Kazan W thua Dinamo Moskva W 0-1 trên sân khách và thắng Yenisey W 2-0. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Rubin Kazan W trên sân nhà so với sân khách
Rubin Kazan W nhận 9 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Vị trí Rubin Kazan W so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Rubin Kazan W tới Zenit W ở ngôi đầu là 30 điểm. Zvezda Perm W bám sát với khoảng cách 6 điểm. Muốn vượt Chertanovo W, đội cần bù 1 điểm.
Rubin Kazan W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Rubin Kazan W đang là −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Đối thủ kế tiếp của Rubin Kazan W
Spartak Moskva W là đối thủ kế tiếp của Rubin Kazan W, trận sân nhà bắt đầu lúc 17h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ak Bars Arena. Spartak Moskva W hiện đứng thứ 3 với 43 điểm. Spartak Moskva W có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Eremeeva | Thủ môn | |
| 2 | D. Mammadova | Tiền vệ | |
| 5 | Kristina Kiyanka | Hậu vệ | Belarus |
| 7 | A. Abramenko | Tiền vệ | |
| 8 | A. Shuppo | Tiền vệ | |
| 10 | M. Barvinok | Tiền vệ | |
| 11 | A. Dorofeyeva | Hậu vệ | |
| 12 | N. Ulyanina | Hậu vệ | |
| 15 | A. Morozova | Tiền vệ | |
| 17 | A. Zaynutdinova | Tiền vệ | |
| 18 | N. Trofimova | Tiền vệ | |
| 20 | A. Makhotina | Hậu vệ | |
| 23 | N. Voskobovich | Tiền vệ | |
| 24 | K. Alpatova | Tiền vệ | |
| 27 | N. Sokolova | Tiền đạo | |
| 38 | A. Tsirulnikova | Thủ môn | |
| 47 | Y. Sholgina | Hậu vệ | |
| 52 | K. Oleksyuk | Tiền đạo | |
| 67 | Anastasia Us | Thủ môn | |
| 75 | N. Nasibullova | Hậu vệ | |
| 77 | V. Shkoda | Hậu vệ | |
| 79 | D. Khakimova | Tiền đạo | |
| 88 | L. Yukhaeva | Tiền đạo | |
| 91 | A. Zhukova | Thủ môn | |
| 99 | V. Dergousova | Tiền vệ |