Rostov W
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Supreme Division Women
Rostov W đang xếp thứ 11 trên tổng 13 đội, với 13 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -38
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Rostov W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rostov W tới kết quả hoà Krasnodar W 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Vị trí của Rostov W mùa 18/19
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Rostov W. Cụ thể là 3 thắng, 4 hoà và 13 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Rostov W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Rostov W tới Zenit W ở ngôi đầu là 40 điểm. Phía trên là Krasnodar W, cách 1 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Ryazan W.
Khác biệt sân bãi của Rostov W
Thành tích hai sân của Rostov W là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 26 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 18 bàn.
Hồ sơ đội bóng Rostov W
Rostov W là một đội bóng Nga.
Hàng công và hàng thủ Rostov W
Số bàn thua của Rostov W dừng ở 44 sau 20 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12.
Đối thủ kế tiếp của Rostov W
Rubin Kazan W là đối thủ kế tiếp của Rostov W, trận sân nhà bắt đầu lúc 17h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 23 điểm. Trong năm trận gần nhất, Rubin Kazan W có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | T. Kalinina | Tiền vệ | |
| 4 | S. Kirpichnikova | Tiền vệ | |
| 5 | L. Ghazaryan | Hậu vệ | |
| 8 | K. Goloshchekova | Hậu vệ | |
| 9 | O. Pizlova | Tiền đạo | |
| 12 | E. Konak | Thủ môn | |
| 13 | E. Kostareva | Tiền đạo | |
| 14 | K. Boldyreva | Tiền đạo | |
| 15 | S. Karagezyan | Hậu vệ | |
| 16 | V. Rodionenko | Tiền vệ | |
| 19 | I. Shershunova | Hậu vệ | |
| 23 | Y. Vorobyova | Hậu vệ | |
| 26 | A. Kislitsyna | Tiền vệ | |
| 27 | O. Shcherbinina | Tiền vệ | |
| 50 | Y. Chernyshova | Thủ môn | |
| 56 | A. Pavlova | Tiền đạo | |
| 69 | S. Shabarshina | Tiền đạo | |
| 77 | A. Zakharenko | Tiền vệ | |
| 79 | M. Krivosheenko | Tiền vệ | |
| 80 | M. Litvinenko | Tiền vệ | |
| 83 | A. Mishkileeva | Hậu vệ | |
| 87 | A. Komarova | Hậu vệ | |
| 88 | I. Novikova | Hậu vệ |