Ross County
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Ross County đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 25 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ross County xếp hạng ra sao?
Ross County đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 0 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Hàng công và hàng thủ Ross County
Cán cân bàn thắng bại của Ross County đang là +26. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Mạch trận hiện thời của Ross County
Ba trận gần nhất của Ross County: thắng Montrose 5-0, thắng Alloa Athletic 4-1 và thắng Hearts U21 14-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 6 trận thắng.
Ross County hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ross County và Hamilton Academical đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Giới thiệu Ross County
Ross County lấy Global Energy Stadium ở Dingwall làm sân nhà. Global Energy Stadium đón được 6.698 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là ROS.
Ross County chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ross County thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 4,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,6 bàn mỗi trận khi xa nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Trận kế tiếp của Ross County
Theo giờ Việt Nam, Ross County làm khách của Queen of the South trên sân Palmerston Park lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Queen of the South có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Queen of the South hiện đứng thứ 6 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bradley Foster-Theniger | Thủ môn | Anh |
| 2 | Adam Forrester | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Lewis Strapp | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | L. O'Sullivan | Hậu vệ | |
| 4 | Akil Wright | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Lewis Reid | Tiền vệ | Scotland |
| 6 | Connor Randall | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Richard Chin | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Dean Cornelius | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Brian Graham | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Jamie Lindsay | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Kieran Phillips | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Dylan Smith | Hậu vệ | Scotland |
| 16 | Christopher Hamilton | Tiền vệ | Scotland |
| 17 | Ricco Diack | Tiền vệ | Scotland |
| 18 | Andrew MacLeod | Tiền vệ | Scotland |
| 19 | Luke McCarvel | Tiền vệ | Scotland |
| 20 | Jack Turner | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Adam Emslie | Tiền vệ | Scotland |
| 23 | Ross Docherty | Tiền vệ | Scotland |
| 24 | Lewis Jamieson | Tiền đạo | Scotland |
| 28 | J. Williamson | Tiền vệ | |
| 31 | Bradley Wade | Thủ môn | Anh |
| 39 | Joe Coyle | Tiền đạo | |
| 43 | Joshua Reid | Hậu vệ | Scotland |
| 45 | C. Brown | Tiền đạo |