Roma U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Roma U20 đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Roma U20
Roma U20 đang trải qua mạch bất bại 6 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Roma U20 đang đứng thứ mấy?
Roma U20 chưa thua trận nào sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Roma U20
Số bàn thua của Roma U20 dừng ở 6 sau 6 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Cuộc đua quanh vị trí của Roma U20
Trên bảng xếp hạng, Roma U20 nằm giữa Parma U20 và Bologna U20. Cách biệt với Internazionale U20 là 2 điểm.
Roma U20 mạnh hơn ở sân nào?
Roma U20 nhận 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Roma U20
Stadio Tre Fontane, sân nhà của Roma U20, chứa được 4.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Roma U20
Roma U20 sẽ làm khách của Torino U20 vào lúc 20h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Torino U20 có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Torino U20 hiện đứng thứ 15 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alessio Marcaccini | Thủ môn | Ý |
| 2 | Tommaso Marchetti | Hậu vệ | Ý |
| 3 | Marco Litti | Hậu vệ | Ý |
| 3 | S. Carlaccini | Hậu vệ | |
| 5 | Gianmarco Tumminelli | Tiền vệ | Ý |
| 7 | V. Maccaroni | Tiền vệ | |
| 8 | M. Bah | Tiền vệ | |
| 9 | Antonio Arena | Tiền đạo | Úc |
| 10 | A. Di Nunzio | Tiền vệ | |
| 11 | Mattia Almaviva | Tiền đạo | Ý |
| 12 | L. Kilvinger | Thủ môn | |
| 13 | Federico Nardin | Hậu vệ | Ý |
| 13 | G. Bonifazi | Hậu vệ | |
| 15 | R. Zinni | Hậu vệ | |
| 16 | G. Arduini | Tiền vệ | |
| 17 | S. Belmonte | Tiền đạo | |
| 21 | M. Guaglianone | Tiền vệ | |
| 21 | M. Scacchi | Tiền vệ | |
| 22 | Cristian Cama | Hậu vệ | Ý |
| 23 | F. Terlizzi | Hậu vệ | |
| 25 | F. Panico | Tiền vệ | |
| 26 | Nicolo Troiani | Tiền vệ | |
| 29 | M. Corredera | Tiền đạo | |
| 40 | D. Di Salvatore | Thủ môn | |
| 42 | G. Stomeo | Thủ môn | |
| 43 | C. Sbaccanti | Thủ môn | |
| 70 | Giorgio De Marzi | Thủ môn | Mỹ |
| 74 | M. Seck | Hậu vệ | |
| 75 | Mattia Della Rocca | Tiền vệ | Ý |
| 76 | Jacopo Mirra | Hậu vệ | Ý |
| 77 | E. Lulli | Hậu vệ | |
| 79 | E. Morucci | Tiền đạo | |
| 91 | Radosław Żelezny | Thủ môn | Ba Lan |
| 99 | P. Sarac | Tiền vệ | |
| 99 | E. Sala | Thủ môn |