Rodina Moskva III
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Central
Rodina Moskva III đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Rodina Moskva III
Rodina Moskva III khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Zenit Penza 1-0, thắng Arsenal Tula II 1-0 và thắng Strogino 5-2. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Vị trí của Rodina Moskva III mùa 18/19
Rodina Moskva III đang có mạch thắng 5 trận và đứng thứ 9. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 4 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Rodina Moskva III ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Rodina Moskva III ghi 38 bàn và để thủng lưới 35 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Khác biệt sân bãi của Rodina Moskva III
Thành tích hai sân của Rodina Moskva III là 6 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 28 bàn và nhận 19 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 22 bàn.
Khoảng cách của Rodina Moskva III với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Rodina Moskva III nằm giữa Avangard Kursk và Strogino. Đội đầu bảng Volna Nizhegorodskaya đang hơn 28 điểm.
Giới thiệu Rodina Moskva III
Rodina Moskva III là một đội bóng Nga.
Đối thủ kế tiếp của Rodina Moskva III
Ngày 17/10/2026, Rodina Moskva III tiếp Metallurg Lipetsk, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Metallurg Lipetsk là 4 thắng, 1 hoà. Metallurg Lipetsk hiện đứng thứ 7 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | T. Tyukaev | Hậu vệ | |
| 3 | Efim Kolobov | Hậu vệ | Nga |
| 5 | A. Terekhov | Hậu vệ | |
| 7 | Nikita Trapitsyn | Tiền vệ | Nga |
| 10 | A. Kriulskiy | Tiền đạo | |
| 11 | Maksim Belkovskiy | Tiền đạo | Nga |
| 17 | V. Pastushkov | Tiền đạo | |
| 19 | Aleksandr Andreev | Tiền vệ | Nga |
| 21 | A. Belokhonov | Tiền đạo | |
| 27 | Ilya Petukhov | Tiền vệ | Nga |
| 28 | Ruslan Kukushbaev | Tiền đạo | Nga |
| 35 | R. Tarasov | Thủ môn | |
| 39 | Anton Kamyshenko | Tiền đạo | Nga |
| 62 | Rustam Berzegov | Tiền vệ | Nga |
| 70 | Igor Atamanskiy | Tiền vệ | Nga |
| 71 | Nikita Postnikov | Tiền vệ | Nga |
| 74 | Denis Mushkarin | Tiền vệ | Nga |
| 78 | M. Omarov | Tiền đạo | |
| 90 | T. Sharapov | Tiền đạo | |
| 91 | Daniil Barinov | Thủ môn | Nga |
| 96 | M. Vysochenko | Tiền đạo | |
| 99 | V. Shchepin | Thủ môn |