Rodina Moskva II
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Gold
Rodina Moskva II đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 29 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rodina Moskva II trên bảng xếp hạng
Rodina Moskva II đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 5 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Rodina Moskva II tấn công, phòng ngự ra sao?
Rodina Moskva II ghi 26 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14.
Rodina Moskva II thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Rodina Moskva II thắng Dinamo Bryansk 3-2 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của Rodina Moskva II
Thành tích hai sân của Rodina Moskva II là 5 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,7 bàn khi làm khách.
Rodina Moskva II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Rodina Moskva II, đội bóng Nga, là Stadion Rodina. Sức chứa của Stadion Rodina là 10.033 chỗ.
Rodina Moskva II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Rodina Moskva II đang hơn Dinamo Kirov 5 điểm.
Trận kế tiếp của Rodina Moskva II
Theo giờ Việt Nam, Rodina Moskva II tiếp Volgar Astrakhan lúc 21h00 ngày 18/10/2026. Volgar Astrakhan có 5 hoà trong năm trận gần nhất. Volgar Astrakhan bước vào trận khi đứng thứ 8 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Ilya Gorbachev | Hậu vệ | Nga |
| 14 | Igor Andreev | Tiền đạo | Nga |
| 18 | Magomedkhabib Abdusalamov | Tiền đạo | Nga |
| 19 | Denis Tikhonov | Tiền vệ | Nga |
| 22 | Artem Beskibalny | Hậu vệ | Nga |
| 24 | Mikhail Maltsev | Tiền vệ | Nga |
| 27 | Kirill Larionov | Hậu vệ | Nga |
| 28 | Matvey Burlakov | Tiền đạo | Nga |
| 30 | Maksim Danilin | Tiền vệ | Nga |
| 33 | Aleksandr Stenyakin | Thủ môn | Nga |
| 35 | R. Tarasov | Thủ môn | |
| 41 | Egor Ushakov | Tiền đạo | Nga |
| 44 | P. Baranov | Hậu vệ | |
| 52 | Timofey Danilov | Hậu vệ | Nga |
| 59 | Arseniy Gerdt | Tiền vệ | |
| 69 | Astemir Khezhev | Hậu vệ | Nga |
| 70 | Vladislav Samko | Tiền đạo | Nga |
| 72 | Astemir Gordyushenko | Tiền vệ | Nga |
| 74 | Denis Mushkarin | Tiền vệ | Nga |
| 76 | Richard Gregory | Tiền đạo | Anh |
| 78 | M. Omarov | Tiền vệ | |
| 79 | Daniel Svintsov | Tiền vệ | Nga |
| 81 | V. Manukyan | Tiền vệ | |
| 83 | A. Lazarev | Hậu vệ | |
| 89 | Ruslan Maltsev | Tiền vệ | Nga |
| 90 | I. Vozrastov | Tiền đạo | |
| 92 | G. Knyazev | Tiền đạo | |
| 95 | Daniil Chernyshev | Hậu vệ | Nga |
| 98 | Arseni Khorin | Tiền vệ | Nga |