Union Rochefortoise
Bỉ
Thứ hạng hiện tại Bảng National Division 1
Union Rochefortoise đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Rochefort
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rochefort tới kết quả thắng Meux 3-0. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Rochefort trên bảng xếp hạng
Rochefort đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 2. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Rochefort
Số bàn thua của Rochefort dừng ở 7 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Rochefort mạnh hơn ở sân nào?
Rochefort nhận 5 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,8 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Rochefort
Rochefort lấy Parc des Roches ở Rochefort làm sân nhà. Parc des Roches có 1.000 chỗ ngồi.
Rochefort hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Rochefort đang hơn Meux 1 điểm. Ngôi đầu của RWDM còn xa 2 điểm. Phía trên là RWDM, cách 2 điểm.
Rochefort đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Albert Quévy-Mons là đối thủ kế tiếp của Rochefort, trận sân khách bắt đầu lúc 01h00 ngày 22/10/2026 theo giờ Việt Nam. Albert Quévy-Mons bước vào trận khi đứng thứ 6 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, Albert Quévy-Mons có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mathieu Cornet | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Billy Bokoto | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Samuel Ndecky | Tiền đạo | Pháp |
| - | Noah El Biache | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Thomas Vanhecke | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Samy Tory | Hậu vệ | Morocco |
| - | Sullyan Amisso | Hậu vệ | Bỉ |
| - | Guillaume Hubert | Thủ môn | Bỉ |
| - | Tom Roufosse | Thủ môn | Bỉ |
| - | Guillaume Robail | Tiền vệ | Pháp |
| 4 | Karim Essikal | Tiền vệ | Morocco |
| 6 | Lucca Ferrera | Tiền vệ | Bỉ |
| 6 | Jarno Libert | Hậu vệ | Bỉ |
| 8 | Serhat Tepe | Hậu vệ | Bỉ |
| 10 | Nelson Azevedo-Janelas | Tiền đạo | Bỉ |
| 10 | Axel Lauwrensens | Tiền vệ | Bỉ |
| 23 | Axel Bonemme | Hậu vệ | Bỉ |
| 26 | Gregory Lazitch | Hậu vệ | Bỉ |
| 27 | Nathan Gosselain | Tiền đạo | Bỉ |
| 49 | Luka Hoedaert | Hậu vệ | Bỉ |
| 77 | Andel Sarr | Tiền vệ | Bỉ |
| 85 | Arnaud Dony | Hậu vệ | Bỉ |
| 99 | Bruno Boudry | Thủ môn | Bỉ |