RKAV Volendam
Hà Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Tweede Divisie
RKAV Volendam đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng RKAV Volendam
RKAV Volendam lấy Hein Koning Voetbalstadion ở Volendam làm sân nhà. Khán đài Hein Koning Voetbalstadion có 6.500 chỗ ngồi.
RKAV Volendam trên bảng xếp hạng
RKAV Volendam giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 3 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
RKAV Volendam thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây RKAV Volendam thắng ROHDA Raalte 8-2 trên sân khách và thua Almere City II 1-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của RKAV Volendam
RKAV Volendam bằng điểm Sparta Rotterdam II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Quick Boys đang hơn 12 điểm. Katwijk bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của RKAV Volendam
Thành tích hai sân của RKAV Volendam là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,4 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,5 bàn khi chơi ở nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của RKAV Volendam
Trung bình mỗi trận RKAV Volendam ghi 2,0 bàn và nhận 2,1 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
RKAV Volendam gặp ai ở vòng tới?
RKAV Volendam sẽ tiếp Sparta Rotterdam II vào lúc 19h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Sparta Rotterdam II có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Sparta Rotterdam II bước vào trận khi đứng thứ 10 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dominique Witte | Thủ môn | Hà Lan |
| 2 | Wessel Stuyt | Hậu vệ | Hà Lan |
| 2 | R. Tol | Hậu vệ | |
| 2 | R. Tol | Tiền đạo | |
| 3 | Stef Schokker | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Lex Veerman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 5 | Gerry Vlak | Tiền vệ | Hà Lan |
| 6 | Pieter Kroon | Tiền vệ | Hà Lan |
| 7 | Roy Tol | Tiền đạo | Hà Lan |
| 8 | Daan van Baarsen | Tiền vệ | Hà Lan |
| 9 | A. Sout | Tiền đạo | |
| 10 | Nick Runderkamp | Tiền vệ | Hà Lan |
| 11 | Jaymillio Pinas | Tiền đạo | Hà Lan |
| 11 | Ilias Boudouni | Tiền đạo | |
| 13 | Perry Karregat | Hậu vệ | Hà Lan |
| 14 | Daan Steur | Hậu vệ | Hà Lan |
| 14 | V. van Montfort | Tiền vệ | |
| 15 | Stan Veerman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 16 | L. Van Duijl | Tiền vệ | |
| 17 | Wouter Kwakman | Hậu vệ | |
| 20 | D. Zwarthoed | Tiền vệ | |
| 21 | T. Smit | Tiền vệ | |
| 22 | J. Kluessien | Thủ môn | |
| 25 | D. Sier | Tiền vệ | |
| 26 | Patrick Plugboer | Tiền vệ | Hà Lan |
| 28 | A. Leito | Tiền đạo | |
| 29 | Timo Schokker | Tiền vệ | Hà Lan |
| 29 | J. van der Plas | Thủ môn | |
| 30 | W. Ait Abdellah | Hậu vệ | |
| 77 | M. Huijsman | Tiền đạo |