Logo RFS

RFS

Latvia

Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga

RFS đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 77 điểm sau 31 trận.

Thắng
24
Hoà
5
Thua
2
Bàn thắng
75
Bàn thua
24
Hiệu số
+51

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 15/10 Virsliga

21:00
Logo Rīgas FS Rīgas FS
Logo Super Nova Super Nova
--

Thứ 2, 19/10 Virsliga

23:00
Logo Rīgas FS Rīgas FS
Logo Tukums Tukums
--

CN, 25/10 Virsliga

23:00
Logo Super Nova Super Nova
Logo Rīgas FS Rīgas FS
--

CN, 01/11 Virsliga

18:00
Logo Rīgas FS Rīgas FS
Logo Grobiņa Grobiņa
--

CN, 08/11 Virsliga

18:00
Logo Riga Riga
Logo Rīgas FS Rīgas FS
--

Kết quả gần đây

CN, 11/10 Virsliga

FT
Logo Rīgas FS Rīgas FS
Logo FS Jelgava FS Jelgava
4 2

CN, 20/09 Virsliga

FT
Logo Auda Auda
Logo Rīgas FS Rīgas FS
1 1

CN, 13/09 Virsliga

FT
Logo BFC Daugavpils BFC Daugavpils
Logo Rīgas FS Rīgas FS
1 2

Thành tích mùa 18/19 của Rīgas FS

Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Rīgas FS. Thành tích mùa 18/19 là 24 thắng, 5 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận.

Rīgas FS ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Rīgas FS ghi 2,4 bàn và nhận 0,8 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +51.

Rīgas FS qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Rīgas FS thắng FS Jelgava 4-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.

Rīgas FS mạnh hơn ở sân nào?

Rīgas FS nhận 14 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,1 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách.

Hồ sơ đội bóng Rīgas FS

Sân nhà của Rīgas FS, đội bóng Latvia, là LNK Sporta Parks. LNK Sporta Parks có 3.000 chỗ ngồi.

Rīgas FS hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Rīgas FS đang hơn Riga 1 điểm.

Rīgas FS gặp ai ở vòng tới?

Rīgas FS sẽ tiếp Super Nova vào lúc 21h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Super Nova có 3 thắng, 2 thua. Super Nova bước vào trận khi đứng thứ 6 với 38 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Rihards Matrevics Thủ môn Latvia
3 Victor Osuagwu Tiền đạo Nigeria
4 Roberts Veips Hậu vệ Latvia
5 Niks Sliede Hậu vệ Latvia
6 Aleksandar Filipović Hậu vệ Serbia
7 Ismaël Diomandé Tiền đạo Bờ Biển Ngà
8 Lasha Odisharia Tiền vệ Georgia
9 Duje Korač Tiền đạo Croatia
10 Jānis Ikaunieks Tiền vệ Latvia
11 Roberts Savaļnieks Hậu vệ Latvia
14 Mamadou Sylla Tiền vệ Bờ Biển Ngà
15 Rostand Ndjiki Tiền đạo Cameroon
16 Jevgēņijs Ņerugals Thủ môn Latvia
17 Cedric Kouadio Tiền đạo Bờ Biển Ngà
17 Alfa Baldé Tiền vệ Bồ Đào Nha
18 Dmitrijs Zelenkovs Tiền vệ Latvia
20 Kingsley Emenike Tiền đạo Nigeria
21 Niks Dusalijevs Tiền vệ Latvia
22 Darko Lemajić Tiền đạo Serbia
23 Herdi Prenga Hậu vệ Albania
26 Stefan Panić Tiền vệ Serbia
30 Haruna Njie Hậu vệ Gambia
33 Savelijs Boroviks Hậu vệ Latvia
35 Marko Marić Thủ môn Croatia
40 Mareks Muizzemnieks Thủ môn Latvia
43 Žiga Lipušček Hậu vệ Slovenia
49 Mārtiņš Ķigurs Tiền vệ Latvia
66 Modou Saidy Tiền vệ Gambia
77 Gauthier Mankenda Tiền vệ CHDC Congo
81 Strahinja Rakić Tiền vệ Serbia
99 Shina Kumater Hậu vệ Nigeria

5 trận tiếp theo của RFS

  1. 15/10/2026 · 21:00 · Sân nhà · VirsligaRīgas FS gặp Super Nova
  2. 19/10/2026 · 23:00 · Sân nhà · VirsligaRīgas FS gặp Tukums
  3. 25/10/2026 · 23:00 · Sân khách · VirsligaSuper Nova gặp Rīgas FS
  4. 01/11/2026 · 18:00 · Sân nhà · VirsligaRīgas FS gặp Grobiņa
  5. 08/11/2026 · 18:00 · Sân khách · VirsligaRiga gặp Rīgas FS

5 trận gần nhất của RFS

  1. 11/10/2026 · 20:00 · Sân nhà · VirsligaThắngRīgas FS 4-2 FS Jelgava
  2. 20/09/2026 · 22:00 · Sân khách · VirsligaHoàAuda 1-1 Rīgas FS
  3. 13/09/2026 · 18:00 · Sân khách · VirsligaThắngBFC Daugavpils 1-2 Rīgas FS
  4. 07/09/2026 · 23:00 · Sân nhà · VirsligaHoàRīgas FS 0-0 FK Liepaja
  5. 03/09/2026 · 23:00 · Sân nhà · CupThuaRīgas FS 2-3 Riga