RFS
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga
RFS đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 77 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 24
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 75
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +51
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Rīgas FS
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Rīgas FS. Thành tích mùa 18/19 là 24 thắng, 5 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận.
Rīgas FS ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Rīgas FS ghi 2,4 bàn và nhận 0,8 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +51.
Rīgas FS qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Rīgas FS thắng FS Jelgava 4-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Rīgas FS mạnh hơn ở sân nào?
Rīgas FS nhận 14 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,1 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Rīgas FS
Sân nhà của Rīgas FS, đội bóng Latvia, là LNK Sporta Parks. LNK Sporta Parks có 3.000 chỗ ngồi.
Rīgas FS hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Rīgas FS đang hơn Riga 1 điểm.
Rīgas FS gặp ai ở vòng tới?
Rīgas FS sẽ tiếp Super Nova vào lúc 21h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Super Nova có 3 thắng, 2 thua. Super Nova bước vào trận khi đứng thứ 6 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rihards Matrevics | Thủ môn | Latvia |
| 3 | Victor Osuagwu | Tiền đạo | Nigeria |
| 4 | Roberts Veips | Hậu vệ | Latvia |
| 5 | Niks Sliede | Hậu vệ | Latvia |
| 6 | Aleksandar Filipović | Hậu vệ | Serbia |
| 7 | Ismaël Diomandé | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 8 | Lasha Odisharia | Tiền vệ | Georgia |
| 9 | Duje Korač | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Jānis Ikaunieks | Tiền vệ | Latvia |
| 11 | Roberts Savaļnieks | Hậu vệ | Latvia |
| 14 | Mamadou Sylla | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Rostand Ndjiki | Tiền đạo | Cameroon |
| 16 | Jevgēņijs Ņerugals | Thủ môn | Latvia |
| 17 | Cedric Kouadio | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 17 | Alfa Baldé | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Dmitrijs Zelenkovs | Tiền vệ | Latvia |
| 20 | Kingsley Emenike | Tiền đạo | Nigeria |
| 21 | Niks Dusalijevs | Tiền vệ | Latvia |
| 22 | Darko Lemajić | Tiền đạo | Serbia |
| 23 | Herdi Prenga | Hậu vệ | Albania |
| 26 | Stefan Panić | Tiền vệ | Serbia |
| 30 | Haruna Njie | Hậu vệ | Gambia |
| 33 | Savelijs Boroviks | Hậu vệ | Latvia |
| 35 | Marko Marić | Thủ môn | Croatia |
| 40 | Mareks Muizzemnieks | Thủ môn | Latvia |
| 43 | Žiga Lipušček | Hậu vệ | Slovenia |
| 49 | Mārtiņš Ķigurs | Tiền vệ | Latvia |
| 66 | Modou Saidy | Tiền vệ | Gambia |
| 77 | Gauthier Mankenda | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 81 | Strahinja Rakić | Tiền vệ | Serbia |
| 99 | Shina Kumater | Hậu vệ | Nigeria |