Rīgas FS II
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga
Rīgas FS II đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 15 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 65
- Hiệu số
- -29
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Rīgas FS II
Gần đây Rīgas FS II thua Mārupe 2-3 trên sân nhà và thua Leevon / PPK 3-6. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 20 bàn thua. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận.
Rīgas FS II trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Rīgas FS II. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 15 thua.
Vị trí Rīgas FS II so với phần còn lại của bảng
Rīgas FS II bằng điểm JFK Ventspils và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 9 điểm lợi thế trước Rēzekne FA. Ngôi đầu của Metta / LU còn xa 42 điểm.
Hồ sơ đội bóng Rīgas FS II
Sân nhà của Rīgas FS II, đội bóng Latvia, là LNK Sporta Parks. LNK Sporta Parks đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Khác biệt sân bãi của Rīgas FS II
Thành tích hai sân của Rīgas FS II là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 35 bàn. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 30 bàn.
Hàng công và hàng thủ Rīgas FS II
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước Rīgas FS II mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Lịch thi đấu sắp tới của Rīgas FS II
Rēzekne FA là đối thủ kế tiếp của Rīgas FS II, trận sân khách bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Rēzekne FA hiện đứng thứ 14 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Rēzekne FA có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | R. Poldseps | Hậu vệ | |
| 3 | I. Majorovs | Hậu vệ | |
| 4 | K. Ilenans | Hậu vệ | |
| 5 | P. Putnins | Tiền vệ | |
| 7 | M. Kuliks | Tiền vệ | |
| 9 | K. Purins | Tiền đạo | |
| 10 | K. Baumanis | Hậu vệ | |
| 11 | L. Gandzs | Tiền vệ | |
| 12 | A. Kuprins | Thủ môn | |
| 14 | S. Boroviks | Hậu vệ | |
| 15 | M. Sarapulovs | Hậu vệ | |
| 16 | Jevgēņijs Ņerugals | Thủ môn | Latvia |
| 17 | C. Kouadio | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 17 | K. Rudens | Tiền vệ | |
| 20 | H. Saulriets | Tiền vệ | |
| 21 | I. Galajevs | Tiền vệ | |
| 22 | K. Kirsanovs | Tiền vệ | |
| 23 | A. Jasaitis | Hậu vệ | |
| 24 | V. Plepis | Tiền vệ | |
| 25 | M. Grasmanis Lase | Tiền vệ | |
| 25 | R. Markss | Tiền vệ | |
| 28 | D. Sedols | Tiền vệ | |
| 30 | Haruna Njie | Tiền vệ | Gambia |
| 44 | Mikaze Nagasawa | Tiền vệ | Nhật Bản |