Riga Mariners
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga
Riga Mariners đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 47 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Riga Mariners
Riga Mariners là một đội bóng Latvia.
Riga Mariners đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Riga Mariners ở vị trí thứ 4. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 5 hoà và 3 thua.
Riga Mariners thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Riga Mariners thua Metta / LU 0-4 và thắng Valmiera / BSS 4-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Riga Mariners
Thành tích hai sân của Riga Mariners là 6 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 10 bàn.
Riga Mariners ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Riga Mariners đang là +23. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Riga Mariners hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Riga Mariners nằm giữa Leevon / PPK và JDFS Alberts. Ngôi đầu của Metta / LU còn xa 10 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Riga Mariners
Trận kế tiếp, Riga Mariners tiếp Skanste lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 26 điểm. Trong năm trận gần nhất, Skanste có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Semetovs | Thủ môn | |
| 3 | R. Urujevs | Hậu vệ | |
| 6 | Krišs Kārkliņš | Hậu vệ | Latvia |
| 7 | E. Bokans | Tiền vệ | |
| 9 | Aļģirdas Gražis | Tiền đạo | Latvia |
| 10 | A. Pavlovskis | Tiền vệ | |
| 12 | A. Poluhovics | Hậu vệ | |
| 14 | Y. A. Stadnik | Tiền vệ | |
| 14 | E. Pavlenko | Tiền vệ | |
| 15 | E. Gauracs | Tiền vệ | |
| 16 | M. Caune | Tiền đạo | |
| 18 | H. Bekeris | Tiền đạo | |
| 19 | R. Owusu | Hậu vệ | |
| 20 | M. Kolenda | Tiền đạo | |
| 21 | Elvis Stuglis | Hậu vệ | Latvia |
| 23 | A. Sinelnikovs | Tiền vệ | |
| 24 | A. Sinelnikovs | Hậu vệ | |
| 25 | G. Gvasalia | Hậu vệ | |
| 27 | I. Anohins | Tiền đạo | |
| 29 | A. Lazarevs | Hậu vệ | |
| 35 | V. Kurakins | Thủ môn | |
| 42 | Markuss Ivanovs | Tiền vệ |