Richmond Kickers
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Richmond Kickers đang xếp thứ 17 trên tổng 17 đội, với 23 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 19
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 63
- Hiệu số
- -31
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Richmond Kickers
Richmond Kickers xếp thứ 17 trong số 17 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 5 hoà và 19 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Richmond Kickers đang bám đuổi những ai?
Richmond Kickers kém Greenville Triumph ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Charlotte Independence còn xa 40 điểm.
Richmond Kickers qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Richmond Kickers: thua Sarasota Paradise 2-3, thua Naples 0-2 và thắng One Knoxville 3-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 17 bàn thua.
Richmond Kickers chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Richmond Kickers thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khi xa nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 45 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 18 bàn.
Hồ sơ đội bóng Richmond Kickers
City Stadium, sân nhà của Richmond Kickers, chứa được 22.611 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là RIC.
Sức mạnh ghi bàn của Richmond Kickers
Hàng công Richmond Kickers đứng thứ 17 với 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 17. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm.
Richmond Kickers gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Richmond Kickers tiếp Corpus Christi trên sân City Stadium lúc 05h00 ngày 18/10/2026. Corpus Christi có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Corpus Christi bước vào trận khi đứng thứ 12 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yann-Alexandre Fillion | Thủ môn | Canada |
| 2 | Dakota Barnathan | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Hayden Anderson | Tiền vệ | Mỹ |
| 4 | Sam Layton | Hậu vệ | |
| 6 | A. Sasankhah | Tiền vệ | |
| 7 | Landon Johnson | Tiền đạo | Mỹ |
| 9 | Joshua Kirkland | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Nils Seufert | Tiền vệ | Đức |
| 11 | T. Pannholzer | Tiền đạo | |
| 12 | Owen O'Malley | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | A. Wintsch | Thủ môn | |
| 14 | Z. Vazquez | Tiền đạo | |
| 18 | A. Amer | Tiền vệ | |
| 19 | D. Espinal | Tiền đạo | |
| 22 | S. Vinberg | Hậu vệ | |
| 23 | Tyler Freeman | Tiền đạo | Mỹ |
| 24 | J. Erlandson | Hậu vệ | |
| 26 | Mujeeb Murana | Hậu vệ | Mỹ |
| 32 | Matthew Bolduc | Tiền vệ | Mỹ |
| 34 | Beckett Howell | Hậu vệ | Mỹ |
| 35 | James Sneddon | Thủ môn | Mỹ |
| 41 | Andrew Richman | Tiền vệ | Mỹ |
| 44 | A. Gallegos | Hậu vệ | |
| 45 | H. Hanson | Hậu vệ | |
| 70 | Lucca Dourado | Tiền đạo | |
| 99 | D. Moore | Hậu vệ |