Richards Bay
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Richards Bay đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Richards Bay đang đứng thứ mấy?
Richards Bay xếp thứ 14 trong số 16 đội. Cụ thể là 3 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận.
Richards Bay đang bám đuổi những ai?
Richards Bay và Siwelele đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Kruger United đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 17 điểm.
Richards Bay qua những vòng vừa qua
Gần đây Richards Bay thua Sekhukhune United 2-3 trên sân nhà và thua Milford FC 1-5. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 14 bàn.
Richards Bay mạnh hơn ở sân nào?
Richards Bay nhận 9 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Giới thiệu Richards Bay
King Goodwill Zwelithini Stadium, sân nhà của Richards Bay, chứa được 14.500 chỗ ngồi.
Richards Bay tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Richards Bay ghi 1,3 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −7.
Richards Bay đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 14/10/2026, Richards Bay tiếp Mamelodi Sundowns trên sân King Goodwill Zwelithini Stadium, bóng lăn lúc 00h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Mamelodi Sundowns có 4 thắng, 1 hoà. Mamelodi Sundowns hiện đứng đầu với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ian Aubrey Otieno | Thủ môn | Kenya |
| 2 | Samkelo Jali | Hậu vệ | Nam Phi |
| 3 | S. Mntungwa | Hậu vệ | |
| 5 | Thembela Sikhakhane | Hậu vệ | Nam Phi |
| 8 | Thabani Zuke | Hậu vệ | Nam Phi |
| 8 | Lindokuhle Zikhali | Tiền vệ | Nam Phi |
| 9 | Ntlonelo Bomelo | Tiền đạo | Nam Phi |
| 12 | Sazi Gumbi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 13 | Asimbonge Mdunge | Tiền vệ | |
| 14 | L. Mahala | Tiền đạo | |
| 15 | T. Ndelu | Hậu vệ | |
| 16 | S. Magoola | Thủ môn | Uganda |
| 16 | Nhlakanipho Ngcobo | Thủ môn | |
| 17 | Thulani Gumede | Tiền đạo | Nam Phi |
| 19 | Siyabonga Nzama | Tiền vệ | Nam Phi |
| 20 | Moses Mthembu | Tiền vệ | Nam Phi |
| 21 | P. Sithebe | Tiền đạo | |
| 22 | Lwandile Mabuya | Hậu vệ | Nam Phi |
| 25 | Simphiwe Mcineka | Hậu vệ | Nam Phi |
| 26 | W. Ngidi | Tiền đạo | |
| 27 | N. Xulu | Tiền đạo | |
| 28 | K. Mncube | Tiền vệ | |
| 29 | S. Kunene | Hậu vệ | |
| 30 | Sanele Barns | Tiền đạo | Nam Phi |
| 31 | O. Mbambo | Tiền vệ | |
| 32 | S. Mtshali | Thủ môn | |
| 33 | Wandile Ngema | Tiền đạo | Nam Phi |
| 37 | S. Gwele | Hậu vệ | |
| 45 | Baggio Nashixwa | Tiền vệ | Namibia |
| 53 | S. Zulu | Hậu vệ | |
| 55 | M. Mzobe | Hậu vệ | |
| 67 | Khayalethu Ndlangamandla | Tiền đạo | |
| 77 | L. Khumalo | Tiền vệ |