Rhyl
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Rhyl đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Rhyl
Trận gần nhất, Rhyl hoà Ruthin Town 1-1 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Rhyl đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Rhyl. Cụ thể là 2 thắng, 5 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Vị trí Rhyl so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Rhyl nằm giữa Llanuwchllyn và Denbigh Town. Đội đầu bảng Brickfield Rangers đang hơn 16 điểm.
Hồ sơ đội bóng Rhyl
Rhyl là một đội bóng Wales. Người hâm mộ quen gọi đội là RHY. The Educate Group Stadium có 3.800 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của Rhyl
Rhyl ghi 11 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Rhyl
Rhyl ghi 18 bàn và để thủng lưới 20 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của Rhyl
Rhyl sẽ tiếp Newtown AFC vào lúc 20h30 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Newtown AFC có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Newtown AFC hiện đứng thứ 2 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | B. Lawrence | Tiền vệ | |
| 3 | B. Holmes | Hậu vệ | |
| 4 | T. Kemp | Tiền vệ | |
| 5 | Mohamud Ali Mohamed | Hậu vệ | Somalia |
| 5 | R. Fairhurst | Hậu vệ | |
| 6 | R. Austin | Hậu vệ | |
| 6 | R. Hewitt | Tiền vệ | |
| 7 | M. Murray | Tiền vệ | |
| 8 | B. Lightfoot | Tiền vệ | |
| 11 | J. Jones | Tiền đạo | |
| 11 | A. Jones | Tiền đạo | |
| 12 | J. Farr | Tiền vệ | |
| 13 | H. Salisbury-Williams | Thủ môn | |
| 14 | D. Kiwanda | Tiền vệ | |
| 15 | Sam Duffy | Tiền đạo | |
| 16 | O. Fiedor | Tiền vệ | |
| 17 | J. Foulkes | Tiền vệ | |
| 18 | S. Plesca | Tiền đạo | |
| 23 | D. Cockerline | Tiền đạo | |
| 46 | Bradley Barnes | Tiền vệ |