Rheindorf Altach W
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Rheindorf Altach W đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Rheindorf Altach W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rheindorf Altach W tới kết quả thắng Kleinmünchen / BW Linz W 6-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 17 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Rheindorf Altach W
Mạch thắng 4 trận đang giúp Rheindorf Altach W đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Đội có 5 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Rheindorf Altach W tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 19 lần trước Rheindorf Altach W mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Rheindorf Altach W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rheindorf Altach W 2 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,0 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Rheindorf Altach W
Rheindorf Altach W là một đội bóng Áo. CASHPOINT Arena có 8.500 chỗ ngồi.
Rheindorf Altach W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Rheindorf Altach W nằm giữa Austria Wien W và Salzburg W. Ngôi đầu của St. Pölten W còn xa 6 điểm.
Rheindorf Altach W gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Rheindorf Altach W tiếp Sturm Graz W lúc 17h45 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Sturm Graz W có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Sturm Graz W hiện đứng thứ 2 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | L. Baldauf | Tiền vệ | |
| 6 | E. Purtscher | Tiền vệ | |
| 8 | M. Keckeis | Tiền vệ | |
| 9 | Petra Mikulica | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Gina Ebels | Tiền vệ | Đức |
| 12 | C. Nolan | Tiền vệ | |
| 13 | M. Bertsch | Tiền đạo | |
| 14 | L. van Grotel | Tiền vệ | |
| 15 | L. Reisinger | Hậu vệ | |
| 17 | N. Ebersold | Tiền đạo | |
| 18 | M. Friedel | Tiền đạo | |
| 19 | Julia Kofler | Tiền đạo | |
| 20 | V. Ellgass | Tiền đạo | |
| 21 | Z. Steenhuis | Thủ môn | |
| 22 | Flavia Lüscher | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | S. Albrecht | Hậu vệ | |
| 25 | A. Eicher | Thủ môn | |
| 27 | L. Hermann | Tiền đạo | |
| 30 | J. Meister | Tiền vệ | |
| 33 | S. Busse | Thủ môn | |
| 34 | Luca Scheel | Tiền vệ | Đức |
| 77 | J. Koretic | Thủ môn |